courteously

[Mỹ]/'kə:tiəsli/
[Anh]/ˈkə..tɪəslɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với sự lịch sự và tử tế; theo cách lịch sự.

Câu ví dụ

a man courteously attentive to women.

một người đàn ông lịch sự và chu đáo với phụ nữ.

She greeted the guests courteously at the party.

Cô ấy đã chào đón khách mời một cách lịch sự tại buổi tiệc.

He always speaks courteously to his colleagues.

Anh ấy luôn nói chuyện lịch sự với đồng nghiệp.

The customer service representative handled the complaint courteously.

Nhân viên hỗ trợ khách hàng đã xử lý khiếu nại một cách lịch sự.

The teacher responded courteously to the students' questions.

Giáo viên đã trả lời các câu hỏi của học sinh một cách lịch sự.

She thanked the bus driver courteously before getting off.

Cô ấy đã cảm ơn tài xế xe buýt một cách lịch sự trước khi xuống xe.

He offered his seat to the elderly lady courteously.

Anh ấy lịch sự nhường chỗ cho bà cụ.

The receptionist greeted the visitors courteously as they entered the building.

Người lễ tân đã chào đón khách một cách lịch sự khi họ bước vào tòa nhà.

She handled the difficult situation courteously and professionally.

Cô ấy đã xử lý tình huống khó khăn một cách lịch sự và chuyên nghiệp.

The manager always communicates courteously with the employees.

Người quản lý luôn giao tiếp lịch sự với nhân viên.

He responded to the criticism courteously and with grace.

Anh ấy đã phản hồi lại lời chỉ trích một cách lịch sự và duyên dáng.

Ví dụ thực tế

" Good evening, " said the little prince courteously.

Tối tốt lành, hoàng tử nhỏ nói một cách lịch sự.

Nguồn: The Little Prince

The captain offered to double his wages, but Edmond still refused, thanking him courteously.

Thuyền trưởng đề nghị tăng gấp đôi tiền lương của anh ta, nhưng Edmond vẫn từ chối, cảm ơn anh ta một cách lịch sự.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

" Of course you are." said Dumbledore courteously.

Tất nhiên rồi. Dumbledore nói một cách lịch sự.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" Boy, " she said courteously, " why are you crying" ?

Con trai, cô ấy nói một cách lịch sự, tại sao con lại khóc?

Nguồn: Peter Pan

There was no way Sansa could avoid them. She greeted them courteously. " May I be of help" ?

Không có cách nào Sansa có thể tránh họ. Cô ấy chào họ một cách lịch sự. Tôi có thể giúp gì được không?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

It said he would get me there safely, courteously and on time.

Nó nói rằng anh ấy sẽ đưa tôi đến đó một cách an toàn, lịch sự và đúng giờ.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

" As you say" . Smallwood took a sullen leave. The others finished their wine and followed, more courteously.

Như anh nói. Smallwood rời đi với vẻ mặt cau có. Những người khác uống hết rượu của họ và đi theo, lịch sự hơn.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

I told her, courteously I hope, that I did not think she would be suitable for the post.

Tôi đã nói với cô ấy, tôi hy vọng là lịch sự, rằng tôi không nghĩ cô ấy phù hợp với vị trí đó.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

He bowed us courteously on our way.

Anh ấy lịch sự cúi chào chúng tôi khi chúng tôi đi.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

A sergent-de-ville confronted her courteously and stepped inside the door.

Một người lính canh đối mặt với cô ấy một cách lịch sự và bước vào trong.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay