buddha

[Mỹ]/'budə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đức Phật; một bức tượng của Đức Phật.
Word Forms
số nhiềubuddhas

Cụm từ & Cách kết hợp

living buddha

buddha sống

giant buddha

buddha khổng lồ

buddha statue

tượng Phật

jade buddha temple

ngôi chùa Phật ngọc

buddha nature

tính Phật

buddha statue

tượng Phật

buddha teachings

giảng dạy của Phật

buddha mind

tâm Phật

buddha wisdom

trí tuệ Phật

buddha path

con đường Phật

buddha image

hình ảnh Phật

buddha chant

niệm Phật

buddha blessing

phước Phật

buddha figure

hình tượng Phật

Câu ví dụ

meditate like a buddha

thiền định như một vị Phật

seek inner peace like a buddha

tìm kiếm sự bình yên nội tâm như một vị Phật

chant like a buddha

chú nguyện như một vị Phật

practice mindfulness like a buddha

thực hành chánh niệm như một vị Phật

embrace compassion like a buddha

tránh xa lòng thương xót như một vị Phật

attain enlightenment like a buddha

đạt được giác ngộ như một vị Phật

follow the teachings of the buddha

tuân theo lời dạy của Phật

study the life of the buddha

nghiên cứu cuộc đời của Phật

emulate the wisdom of the buddha

giả sử trí tuệ của Phật

buddha teaches us the path to enlightenment.

Phật dạy chúng ta con đường dẫn đến giác ngộ.

the teachings of buddha emphasize compassion.

Lời dạy của Phật nhấn mạnh lòng thương xót.

many people seek guidance from buddha.

Nhiều người tìm kiếm sự hướng dẫn từ Phật.

buddha's philosophy encourages mindfulness.

Triết lý của Phật khuyến khích sự chánh niệm.

in meditation, one can connect with buddha.

Trong thiền định, người ta có thể kết nối với Phật.

buddha's teachings are relevant in today's world.

Lời dạy của Phật vẫn còn phù hợp trong thế giới hiện tại.

people often chant in honor of buddha.

Người ta thường tụng kinh để tôn vinh Phật.

the statue of buddha is a symbol of peace.

Tượng Phật là biểu tượng của hòa bình.

understanding buddha's message can transform lives.

Hiểu được thông điệp của Phật có thể thay đổi cuộc sống.

buddha represents the quest for inner peace.

Phật đại diện cho cuộc tìm kiếm sự bình yên nội tâm.

Ví dụ thực tế

They are thoughts that would have pleased the Buddha.

Chúng là những suy nghĩ mà Đức Phật sẽ hài lòng.

Nguồn: A Brief History of the World

And then contemplate with your own eyes the great Buddha.

Và sau đó chiêm ngưỡng bằng mắt của bạn Đức Phật vĩ đại.

Nguồn: Celebrating a Century of Glory

And for a taste of culture, visit the Buddha Tooth Relic.

Và để có một chút văn hóa, hãy ghé thăm Đền Phật Nha.

Nguồn: Travel around the world

Naturally, the grand Buddha statue conveys these features.

Tất nhiên, tượng Phật tráng lệ thể hiện những đặc điểm này.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

One Buddha bowl! One tomato cheddar, panini with mustard.

Một bát Phật! Một chiếc bánh mì panini phô mai cà chua với mù tạt.

Nguồn: Gourmet Base

Would you like any leaves for your Buddha bowl, Ebbers?

Bạn có muốn thêm bất kỳ lá nào vào bát Phật của mình không, Ebbers?

Nguồn: Gourmet Base

A Buddha bowl and a ham and cheese.

Một bát Phật và một chiếc bánh mì kẹp thịt và phô mai.

Nguồn: Gourmet Base

We've had images of the Buddha, Hindu gods and Christ.

Chúng tôi đã có những hình ảnh về Đức Phật, các vị thần Hindu và Chúa Kitô.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

With the Buddha Tooth Relic Temple being one of the most popular.

Với Đền Phật Nha là một trong những ngôi đền nổi tiếng nhất.

Nguồn: Creative Cloud Travel

At this moment, he became the Buddha-the Enlightened or the Awakened One.

Khoảnh khắc đó, ông trở thành Phật - Đấng Giác Ngộ hoặc Đấng Thức Tỉnh.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay