budgetary

[Mỹ]/ˈbʌdʒɪtərɪ/
[Anh]/'bʌdʒɪtɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến ngân sách

Cụm từ & Cách kết hợp

budgetary allocation

phân bổ ngân sách

budgetary constraints

các hạn chế về ngân sách

budgetary planning

lập kế hoạch ngân sách

budgetary control

kiểm soát ngân sách

Câu ví dụ

scarcity of budgetary resources

sự khan hiếm nguồn lực ngân sách

state budgetary estimate

ước tính ngân sách của nhà nước

the government was wedded to budgetary orthodoxy.

chính phủ gắn bó với khuôn mẫu ngân sách.

Budgetary concerns overrode all other considerations.

Những lo ngại về ngân sách đã vượt lên trên tất cả các cân nhắc khác.

his mission was to use his budgetary skills to grease the skids for new projects.

nhiệm vụ của anh ấy là sử dụng các kỹ năng ngân sách của mình để tạo điều kiện thuận lợi cho các dự án mới.

justified each budgetary expense as necessary; anger that is justified by the circumstances.

xác minh tính hợp lý của mọi chi phí ngân sách là cần thiết; sự tức giận mà hợp lý bởi hoàn cảnh.

The design mainly includes prolegomenon, on-site investigations records, design interpretation, budget explanatory notes, budgetary estimate chart and project illustration.

Thiết kế chủ yếu bao gồm phần mở đầu, hồ sơ điều tra tại chỗ, giải thích thiết kế, ghi chú giải thích ngân sách, biểu đồ ước tính ngân sách và minh họa dự án.

Ví dụ thực tế

The budgetary imbalances of primary-level governments have intensified.

Những mất cân đối ngân sách của chính phủ cấp cơ sở đã gia tăng.

Nguồn: Government bilingual documents

People actually need to make budgetary commitments.

Con người thực sự cần phải đưa ra các cam kết ngân sách.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Budgetary considerations also play their part.

Các yếu tố ngân sách cũng đóng vai trò của chúng.

Nguồn: The Economist (Summary)

France has reluctantly ratified the recent fiscal compact, which gives Brussels extra budgetary powers.

Pháp đã miễn cưỡng phê chuẩn hiệp ước tài chính gần đây, trao thêm quyền hạn ngân sách cho Brussels.

Nguồn: The Economist (Summary)

Shorter weeks can help schools with budgetary constraints, staff shortages, and student attendance.

Những tuần ngắn hơn có thể giúp các trường học với những hạn chế về ngân sách, thiếu hụt nhân sự và tỷ lệ chuyên cần của học sinh.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

Well, schools are adopting this method to help deal with budgetary constraints and staffing shortages.

Tuy nhiên, các trường học đang áp dụng phương pháp này để giúp giải quyết những hạn chế về ngân sách và thiếu hụt nhân sự.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

Yes, this is especially important in corporate planning and the establishing of specific budgetary policies and controls.

Vâng, điều này đặc biệt quan trọng trong lập kế hoạch doanh nghiệp và thiết lập các chính sách và kiểm soát ngân sách cụ thể.

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

They say the presidents proposal has no surprises and that it's a good first step in the budgetary process.

Họ nói đề xuất của tổng thống không có gì bất ngờ và đó là bước đi đầu tiên tốt đẹp trong quá trình ngân sách.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

She was found guilty of violating budgetary laws in an effort to improve her chances of re-election in 2014.

Cô bị kết tội vi phạm luật ngân sách nhằm cải thiện cơ hội tái đắc cử của mình vào năm 2014.

Nguồn: VOA Special September 2016 Collection

“We… request the Italian government to revise its… budgetary plan.”

“Chúng tôi… yêu cầu chính phủ Ý xem xét lại… kế hoạch ngân sách của mình.”

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay