spending

[Mỹ]/ˈspendɪŋ/
[Anh]/ˈspendɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chi phí; tiền đã chi ra
v. chi tiền; sử dụng hết
Word Forms
hiện tại phân từspending
số nhiềuspendings

Cụm từ & Cách kết hợp

spending money

tiền tiêu

spending habits

thói quen chi tiêu

spending spree

chi tiêu mạnh tay

spending limit

giới hạn chi tiêu

spending power

khả năng chi tiêu

consumer spending

chi tiêu của người tiêu dùng

public spending

chi tiêu công

capital spending

chi tiêu vốn

investment spending

chi tiêu đầu tư

discretionary spending

chi tiêu tùy ý

deficit spending

chi tiêu thâm hụt

spending pattern

mẫu hình chi tiêu

Câu ví dụ

Consumer spending grew unchecked.

Chi tiêu của người tiêu dùng tăng không kiểm soát.

the chief reason for the spending cuts.

lý do chính cho những khoản cắt giảm chi tiêu.

new spending on defence was to be frozen.

Ngân sách mới cho quốc phòng sẽ bị đóng băng.

high spending councils will be penalized.

các hội đồng chi tiêu cao sẽ bị phạt.

George was spending money like water.

George đang tiêu tiền như nước.

Free spending of public money is not to be tolerated.

Việc tiêu tiền công không kiểm soát là không thể chấp nhận được.

Such reckless spending is a crime.

Việc tiêu tiền bừa bãi như vậy là một tội ác.

They’re pragmatic about the spending cuts.

Họ thực tế về việc cắt giảm chi tiêu.

the moral to be drawn is that spending wins votes.

bài học rút ra là chi tiêu giúp thắng cử.

spending time and effort on a gone sucker like Galindez.

dành thời gian và công sức cho một kẻ ngốc đã qua như Galindez.

spending was projected at £72,900 million.

chi tiêu được dự đoán ở mức 72,900 triệu bảng Anh.

a package of spending cuts to revitalize the economy.

một gói các biện pháp cắt giảm chi tiêu để hồi sinh nền kinh tế.

Reduced spending is the linchpin of their economic program.

Việc cắt giảm chi tiêu là yếu tố then chốt của chương trình kinh tế của họ.

At the time, we were spending money like gangbusters.

Lúc đó, chúng tôi tiêu tiền như điên.

She’s spending money like there’s no tomorrow.

Cô ấy tiêu tiền như thể không còn ngày mai.

They’re still spending money like water.

Họ vẫn đang tiêu tiền như nước.

I'd think twice before spending all that money on clothes.

Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trước khi tiêu tất cả số tiền đó vào quần áo.

There's no fun in spending the whole evening playing cards.

Không có gì thú vị khi tiêu hết cả buổi tối chơi bài.

Ví dụ thực tế

That includes about 886 billion for defense spending and $704 billion for non-defense spending.

Điều đó bao gồm khoảng 886 tỷ đô la cho chi tiêu quốc phòng và 704 tỷ đô la cho chi tiêu phi quốc phòng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But some see that spending as dangerous.

Nhưng một số người thấy khoản chi tiêu đó là nguy hiểm.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Increasing the debt limit does not authorize any new spending.

Tăng hạn mức nợ không cho phép bất kỳ khoản chi tiêu mới nào.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

Thanks in large part to consumer spending.

Phần lớn nhờ chi tiêu của người tiêu dùng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

That slows both consumer spending and hiring.

Điều đó làm chậm cả chi tiêu của người tiêu dùng và tuyển dụng.

Nguồn: New York Times

But, remember that this is not normal spending.

Nhưng hãy nhớ rằng đây không phải là chi tiêu bình thường.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

I have cut more spending than my predecessors did.

Tôi đã cắt giảm chi tiêu nhiều hơn so với những người tiền nhiệm của tôi.

Nguồn: The secrets of body language.

This budget plan does outline government spending through 2015.

Kế hoạch ngân sách này phác thảo chi tiêu của chính phủ cho đến năm 2015.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

It finances its spending with an adroit tax system.

Nó tài trợ cho chi tiêu của mình bằng một hệ thống thuế khéo léo.

Nguồn: The Economist - Finance

Frugal people are careful about spending money or using things.

Những người tiết kiệm cẩn thận về việc tiêu tiền hoặc sử dụng đồ vật.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay