bulging-eyed stare
Ánh mắt trừng trừng
bulging-eyed child
Trẻ em mắt trừng trừng
bulging-eyed owl
Chim cú mắt trừng trừng
bulging-eyed expression
Biểu cảm mắt trừng trừng
bulging-eyed look
Ánh nhìn trừng trừng
was bulging-eyed
Đang có ánh mắt trừng trừng
bulging-eyed man
Người đàn ông mắt trừng trừng
bulging-eyed face
Khuôn mặt mắt trừng trừng
bulging-eyed surprise
Biểu cảm ngạc nhiên mắt trừng trừng
bulging-eyed frog
Con ếch mắt trừng trừng
the child stared at the magician with bulging-eyed wonder.
Trẻ em nhìn chăm chú vào nhà ảo thuật sư với vẻ ngạc nhiên ánh mắt tròn xoe.
he looked at the lottery results with bulging-eyed disbelief.
Ông ta nhìn vào kết quả xổ số với vẻ không thể tin được ánh mắt tròn xoe.
a bulging-eyed owl perched on a branch in the forest.
Con cú với ánh mắt tròn xoe đậu trên một cành cây trong rừng.
the comedian’s bulging-eyed expression was part of his act.
Biểu cảm ánh mắt tròn xoe của diễn viên hài là một phần trong màn trình diễn của ông.
she watched the fireworks display with bulging-eyed excitement.
Cô ấy ngắm nhìn màn pháo hoa với sự hào hứng ánh mắt tròn xoe.
the dog tilted its head, bulging-eyed and curious.
Con chó nghiêng đầu, ánh mắt tròn xoe và tò mò.
he listened to the unbelievable story with bulging-eyed amazement.
Ông ta lắng nghe câu chuyện không thể tin được với vẻ kinh ngạc ánh mắt tròn xoe.
the bulging-eyed frog sat on a lily pad in the pond.
Con ếch với ánh mắt tròn xoe ngồi trên một chiếc lá sen trong hồ.
the audience reacted with bulging-eyed surprise to the announcement.
Khán giả phản ứng với sự ngạc nhiên ánh mắt tròn xoe trước thông báo.
he presented the evidence, and the jury listened with bulging-eyed attention.
Ông trình bày bằng chứng, và hội đồng bồi thẩm lắng nghe với sự chú ý ánh mắt tròn xoe.
the little girl gazed at the towering castle with bulging-eyed admiration.
Cô bé nhìn ngắm lâu đài cao耸 với sự ngưỡng mộ ánh mắt tròn xoe.
bulging-eyed stare
Ánh mắt trừng trừng
bulging-eyed child
Trẻ em mắt trừng trừng
bulging-eyed owl
Chim cú mắt trừng trừng
bulging-eyed expression
Biểu cảm mắt trừng trừng
bulging-eyed look
Ánh nhìn trừng trừng
was bulging-eyed
Đang có ánh mắt trừng trừng
bulging-eyed man
Người đàn ông mắt trừng trừng
bulging-eyed face
Khuôn mặt mắt trừng trừng
bulging-eyed surprise
Biểu cảm ngạc nhiên mắt trừng trừng
bulging-eyed frog
Con ếch mắt trừng trừng
the child stared at the magician with bulging-eyed wonder.
Trẻ em nhìn chăm chú vào nhà ảo thuật sư với vẻ ngạc nhiên ánh mắt tròn xoe.
he looked at the lottery results with bulging-eyed disbelief.
Ông ta nhìn vào kết quả xổ số với vẻ không thể tin được ánh mắt tròn xoe.
a bulging-eyed owl perched on a branch in the forest.
Con cú với ánh mắt tròn xoe đậu trên một cành cây trong rừng.
the comedian’s bulging-eyed expression was part of his act.
Biểu cảm ánh mắt tròn xoe của diễn viên hài là một phần trong màn trình diễn của ông.
she watched the fireworks display with bulging-eyed excitement.
Cô ấy ngắm nhìn màn pháo hoa với sự hào hứng ánh mắt tròn xoe.
the dog tilted its head, bulging-eyed and curious.
Con chó nghiêng đầu, ánh mắt tròn xoe và tò mò.
he listened to the unbelievable story with bulging-eyed amazement.
Ông ta lắng nghe câu chuyện không thể tin được với vẻ kinh ngạc ánh mắt tròn xoe.
the bulging-eyed frog sat on a lily pad in the pond.
Con ếch với ánh mắt tròn xoe ngồi trên một chiếc lá sen trong hồ.
the audience reacted with bulging-eyed surprise to the announcement.
Khán giả phản ứng với sự ngạc nhiên ánh mắt tròn xoe trước thông báo.
he presented the evidence, and the jury listened with bulging-eyed attention.
Ông trình bày bằng chứng, và hội đồng bồi thẩm lắng nghe với sự chú ý ánh mắt tròn xoe.
the little girl gazed at the towering castle with bulging-eyed admiration.
Cô bé nhìn ngắm lâu đài cao耸 với sự ngưỡng mộ ánh mắt tròn xoe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay