narrow-eyed

[Mỹ]/[ˈnærəʊ ˈaɪd]/
[Anh]/[ˈnærəʊ ˈaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc được đặc trưng bởi ánh nhìn hẹp; nghi ngờ hoặc không tin tưởng; có mắt đặt gần nhau; khôn khéo hoặc lừa đảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

narrow-eyed glance

Ánh nhìn hẹp hòi

narrow-eyed suspicion

Điều nghi ngờ hẹp hòi

narrow-eyed look

Ánh nhìn hẹp hòi

narrow-eyed stare

Ánh nhìn hẹp hòi

narrow-eyed assessment

Đánh giá hẹp hòi

narrow-eyed reaction

Phản ứng hẹp hòi

narrow-eyed scrutiny

Khảo sát hẹp hòi

narrow-eyed observation

Quan sát hẹp hòi

narrow-eyed expression

Biểu cảm hẹp hòi

narrow-eyed silently

Im lặng hẹp hòi

Câu ví dụ

she gave him a narrow-eyed look of suspicion.

Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt nghi ngờ, ánh mắt hẹp.

the child stared narrow-eyed at the approaching train.

Trẻ em nhìn chăm chú vào đoàn tàu đang đến với ánh mắt hẹp.

he watched the performance with a narrow-eyed expression.

Anh ấy theo dõi màn trình diễn với biểu cảm ánh mắt hẹp.

a narrow-eyed gaze followed her every move.

Một ánh nhìn hẹp theo dõi từng bước đi của cô.

the detective’s narrow-eyed scrutiny made him nervous.

Ánh mắt hẹp của thám tử khiến anh ấy lo lắng.

she responded to his offer with a narrow-eyed shake of the head.

Cô đáp lại lời đề nghị của anh ấy bằng một cái lắc đầu với ánh mắt hẹp.

he observed the situation with a narrow-eyed assessment.

Anh ấy quan sát tình hình với ánh mắt hẹp đánh giá.

the negotiator’s narrow-eyed assessment wasn’t encouraging.

Ánh mắt hẹp đánh giá của người đàm phán không mang lại cảm giác tích cực.

the audience regarded the speaker with narrow-eyed attention.

Khán giả nhìn người phát biểu với ánh mắt hẹp, đầy chú ý.

he gave a narrow-eyed glance at the expensive car.

Anh ấy liếc nhìn chiếc xe đắt tiền với ánh mắt hẹp.

the professor’s narrow-eyed disapproval was palpable.

Sự không hài lòng với ánh mắt hẹp của giáo sư là rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay