bullfinch

[Mỹ]/'bʊlfɪn(t)ʃ/
[Anh]/'bʊlfɪntʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chim sơn ca Á-Âu có ngực đỏ.
Các dạng của từ
số nhiềubullfinches

Cụm từ & Cách kết hợp

male bullfinch

chim sẻm đực

Câu ví dụ

The bullfinch is a small, colorful bird.

Chim sẻm là một loài chim nhỏ bé, sặc sỡ.

I spotted a bullfinch in the garden this morning.

Tôi đã nhìn thấy một con sẻm trong vườn sáng nay.

The bullfinch's song is melodious and soothing.

Tiếng hót của sẻm du dương và êm dịu.

Many people enjoy watching bullfinches in their natural habitat.

Rất nhiều người thích ngắm nhìn sẻm trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

The bullfinch is known for its distinctive red breast.

Sẻm nổi tiếng với ngực màu đỏ đặc trưng.

Birdwatchers often seek out bullfinches for their beauty.

Những người quan sát chim thường tìm kiếm sẻm vì vẻ đẹp của chúng.

The bullfinch is a symbol of good luck in some cultures.

Ở một số nền văn hóa, sẻm là biểu tượng của may mắn.

I hope to see a bullfinch up close one day.

Tôi hy vọng một ngày nào đó sẽ được nhìn thấy một con sẻm ở gần hơn.

The bullfinch's plumage is a striking combination of colors.

Bộ lông của sẻm là sự kết hợp màu sắc ấn tượng.

Bullfinches are often seen in pairs or small groups.

Sẻm thường được nhìn thấy theo cặp hoặc theo nhóm nhỏ.

Ví dụ thực tế

The same is true of individual species such as the garden warbler, bullfinch and swallow.

Điều tương tự cũng đúng với các loài động vật khác như chim hót, chim sẻ và chim swallow.

Nguồn: The Economist (Summary)

While visiting Barbados, McGill University neurobiologist Jean-Nicolas Audet, noticed that local bullfinches were accomplished thieves as well.

Trong khi đến thăm Barbados, nhà thần kinh sinh vật học Jean-Nicolas Audet của Đại học McGill nhận thấy rằng chim sẻ địa phương cũng là những tên trộm cắp tài ba.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation April 2016

'So do I, ' piped the other like a rather more melancholy bullfinch.

'Tôi cũng vậy,' người kia kêu lên như một chú chim sẻ buồn bã hơn.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)

'I wish you lived here, Miss Swancourt, ' piped one like a melancholy bullfinch.

'Ước gì cô sống ở đây, Miss Swancourt,' một người kêu lên như một chú chim sẻ buồn bã.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)

This project has a much broader focus but also includes the conservation of the Azores bullfinch and its habitat.

Dự án này có phạm vi rộng hơn nhiều nhưng cũng bao gồm việc bảo tồn chim sẻ Azores và môi trường sống của nó.

Nguồn: 2023-39

Invasive mammals, like rodents, are known to feed on the eggs and fledglings of the Azores bullfinch.

Các động vật có vú xâm lấn, như động vật gặm nhấm, được biết là ăn trứng và chim non của chim sẻ Azores.

Nguồn: 2023-39

The increased availability of food and nesting habitat for the Azores bullfinch led to a gradual increase in the bird's numbers.

Sự gia tăng khả năng tiếp cận thức ăn và môi trường sống làm tổ cho chim sẻ Azores đã dẫn đến sự gia tăng dần số lượng chim.

Nguồn: 2023-39

He went on to publish a 1995 study in Biological Conservation on the diet and habitat preferences of the Azores bullfinch, which became crucial for the bird's conservation.

Ông tiếp tục công bố một nghiên cứu năm 1995 trên Tạp chí Bảo tồn Sinh học về chế độ ăn và sở thích môi trường sống của chim sẻ Azores, điều này trở nên quan trọng cho việc bảo tồn chim.

Nguồn: 2023-39

" Hence, it is confined to the area with native vegetation." Based on Ramos' observations, habitat restoration emerged as the primary mode of preserving the Azores bullfinch.

Do đó, nó chỉ bị giới hạn ở khu vực có thảm thực vật bản địa.

Nguồn: 2023-39

As the first person to formally study the ecology of the Azores bullfinch, Ramos made many observations that helped shape the conservation plan of this highly endangered bird.

Là người đầu tiên nghiên cứu chính thức về sinh thái học của chim sẻ Azores, Ramos đã đưa ra nhiều quan sát giúp định hình kế hoạch bảo tồn của loài chim quý hiếm này.

Nguồn: 2023-39

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay