song

[Mỹ]/sɒŋ/
[Anh]/sɔŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm âm nhạc dự định được hát
Các dạng của từ
số nhiềusongs

Cụm từ & Cách kết hợp

love song

bài hát tình yêu

hit song

bản hit

lyrical song

bài hát trữ tình

song dynasty

triều đại nhà Tống

folk song

nhạc dân gian

theme song

bản nhạc chủ đề

song and dance

hát và nhảy

popular song

bài hát nổi tiếng

pop song

bài hát pop

for a song

vì một bài hát

song of praise

bài ca ngợi khen

original song

bài hát gốc

song of solomon

bài ca của Solomon

art song

bài hát nghệ thuật

swan song

bài hát chia tay

song of songs

bài ca của các bài ca

burst into song

bùng nổ trong bài hát

work song

bài hát lao động

campus song

bài hát về khuôn viên

Câu ví dụ

The song was a hit.

Bài hát đã trở thành một hit.

the liquid song of the birds.

Bài hát lấp lánh như dòng nước của những chú chim.

The Song of Hiawatha.

Bài hát Ru Con của Hiawatha.

a song cycle by Schubert

một chuỗi các bài hát của Schubert

a song with a catchy tune.

Một bài hát với giai điệu bắt tai.

This is how the song goes.

Đây là đoạn điệp khúc của bài hát.

This song is too low for a tenor.

Bài hát này quá thấp cho giọng nam cao.

a short four-song set.

Một buổi biểu diễn ngắn với bốn bài hát.

the song was a tissue of threadbare clichés.

Bài hát là một tập hợp những lối sáo cũ kỹ.

This song sounds familiar.

Bài hát này nghe quen thuộc.

a Hungarian folk song

một bài hát dân gian Hungary.

sing sb. a song (=sing a song for sb.)

Hát một bài hát cho ai đó.

the melodious song of a bird

bài hát du dương của chim

The show was a miscellany of song and dance.

Chương trình là một sự pha trộn của các bài hát và điệu nhảy.

They sang songs throughout the trip.

Họ đã hát những bài hát trong suốt chuyến đi.

the song bristles with lotsa 'tude.

Bài hát tràn đầy sự mạnh mẽ và cá tính.

the song became the anthem for hippie activists.

Bài hát đã trở thành quốc ca của những người hoạt động hippie.

a new song, written especially for Jonathan.

một bài hát mới, được viết đặc biệt cho Jonathan.

Ví dụ thực tế

Aw, I hate Korean karaoke. I never know the songs.

Trời ơi, tôi ghét karaoke Hàn Quốc. Tôi chẳng biết bài nào cả.

Nguồn: We Bare Bears

That's not a song. It's an abomination!

Đó không phải là một bài hát. Nó là một sự kinh tởm!

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

Anna and Kit swing on the swings and sing a song.

Anna và Kit chơi trên xích đu và hát một bài hát.

Nguồn: I love phonics.

You wanna hear us sing a song?

Bạn muốn nghe chúng tôi hát một bài à?

Nguồn: 2020 New Year Special Edition

The wind made a song as it blew across the hollow reeds.

Gió thổi qua những ngọn lau lấp lánh tạo thành một bài hát.

Nguồn: VOA Special March 2015 Collection

Everybody finished the song at different times.

Mọi người kết thúc bài hát vào những thời điểm khác nhau.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

The singer was given a warm welcome and she sang us a song.

Ca sĩ được chào đón nồng nhiệt và cô ấy hát tặng chúng tôi một bài hát.

Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English Pronunciation

I'm desperate. Just teach me the song.

Tôi tuyệt vọng quá. Chỉ cần dạy tôi bài hát đó thôi.

Nguồn: Modern Family Season 6

Do you have a favorite Beyonce song?

Bạn có bài hát yêu thích nào của Beyonce không?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Afterwards, they rated each song with qualitative descriptions.

Sau đó, họ đánh giá từng bài hát bằng những mô tả định tính.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay