bulrush

[Mỹ]/'bʊlrʌʃ/
[Anh]/'bʊlrʌʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sậy
vt. bảo vệ
Word Forms
số nhiềubulrushes

Câu ví dụ

bulrushes emerge tall and proud from the middle of the pond.

Những cây bàng nghệ cao và kiêu hãnh mọc lên từ giữa đầm.

The wind whispers them the birds whistle them, the corn, barley, and bulrushes brassily rustle them;

Gió thì thầm với họ, chim hót với họ, ngô, lúa mạch và bulrushes kêu cót két;

Helophyte A perennial marsh plant that has its overwintering buds under water. An example is bulrush(Typha).

Helophyte: Một loại thực vật đầm lầy lâu năm có các chồi ngủ đông dưới nước. Ví dụ như cây bàng nghệ (Typha).

The bulrushes swayed gently in the breeze by the pond.

Những cây bàng nghệ lay nhẹ nhàng trong gió bên đầm.

The ducks nested among the bulrushes near the water's edge.

Những con vịt làm tổ giữa những cây bàng nghệ gần mép nước.

The bulrushes provided shelter for the small fish in the pond.

Những cây bàng nghệ cung cấp nơi trú ẩn cho những chú cá nhỏ trong đầm.

The bulrushes rustled as the wind picked up speed.

Những cây bàng nghệ xào xạc khi gió tăng tốc.

The bulrushes were used by ancient civilizations for making baskets and mats.

Những cây bàng nghệ được các nền văn minh cổ đại sử dụng để làm giỏ và thảm.

The bulrushes along the riverbank provided a natural habitat for many bird species.

Những cây bàng nghệ dọc theo bờ sông cung cấp môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài chim.

The bulrushes were harvested and used as thatching material for roofs in some regions.

Những cây bàng nghệ được thu hoạch và sử dụng làm vật liệu lợp mái cho các mái nhà ở một số vùng.

The bulrushes added a touch of rustic charm to the landscape.

Những cây bàng nghệ thêm vào một chút quyến rũ mộc mạc cho cảnh quan.

The bulrushes were swaying gracefully in the wind, creating a peaceful atmosphere by the water.

Những cây bàng nghệ đang vẫy duyên dáng trong gió, tạo ra một không khí yên bình bên bờ nước.

The bulrushes were a common sight along the marshy areas, providing a habitat for various wildlife.

Những cây bàng nghệ là một cảnh thường thấy dọc theo các khu vực đầm lầy, cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay