cattail

[Mỹ]/ˈkætˌteɪl/
[Anh]/katˈteɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cây thực vật đầm lầy cao với lá dài, hẹp và các chùm hoa hình trụ màu nâu.; Cây Typha latifolia hoặc bất kỳ họ hàng nào của nó.
Word Forms
số nhiềucattails

Cụm từ & Cách kết hợp

cattail plant

cây bàng lá

cattail habitat

môi trường sống của cây bàng lá

cattail marsh

bờ đầm lầy có cây bàng lá

cattail leaves

lá cây bàng lá

cattail flowers

hoa cây bàng lá

cattail fibers

sợi cây bàng lá

cattail seeds

hạt giống cây bàng lá

cattail wetlands

vùng đất ngập nước có cây bàng lá

cattail stalks

thân cây bàng lá

cattail ecosystem

hệ sinh thái cây bàng lá

Câu ví dụ

the cattail plant grows near wetlands.

cây bàng đước mọc gần các vùng đất ngập nước.

cattails provide habitat for various wildlife.

cây bàng đước cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.

we used cattails to make a natural basket.

chúng tôi đã sử dụng cây bàng đước để làm một giỏ tự nhiên.

cattails are often found in marshy areas.

cây bàng đước thường được tìm thấy ở các khu vực đầm lầy.

the fluffy seed heads of cattails are beautiful.

những đầu hạt lông của cây bàng đước rất đẹp.

children enjoy playing near the cattail pond.

trẻ em thích chơi đùa gần ao bàng đước.

cattail shoots are edible and nutritious.

chồi bàng đước có thể ăn được và giàu dinh dưỡng.

we learned about cattails during our nature walk.

chúng tôi đã tìm hiểu về cây bàng đước trong chuyến đi bộ khám phá thiên nhiên của chúng tôi.

cattails can help improve water quality.

cây bàng đước có thể giúp cải thiện chất lượng nước.

she wove a mat using dried cattail leaves.

cô ấy đã đan một tấm thảm bằng lá bàng đước khô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay