buoy

[Mỹ]/bɔɪ/
[Anh]/ˈbuːi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật thể hoặc thiết bị nổi; một phao cứu sinh
vt. làm cho nổi; hỗ trợ; khuyến khích
Word Forms
hiện tại phân từbuoying
số nhiềubuoys
ngôi thứ ba số ítbuoys
thì quá khứbuoyed
quá khứ phân từbuoyed

Cụm từ & Cách kết hợp

lifebuoy

phao cứu sinh

buoyancy

lực nổi

mooring buoy

phao neo

life buoy

phao cứu sinh

Câu ví dụ

to buoy up the economy

để thúc đẩy nền kinh tế

the price is buoyed up by investors.

mức giá được hỗ trợ bởi các nhà đầu tư.

Buoy Type Oxygen Inhalator,

Loại phao bình oxy

A buoy marked the entrance to the anchorage.

Một phao đánh dấu lối vào khu neo đậu.

I let the water buoy up my weight.

Tôi để nước nâng bổng trọng lượng của tôi.

the party was buoyed by an election victory.

Đảng được hỗ trợ bởi chiến thắng trong cuộc bầu cử.

We were buoyed up by good news.

Chúng tôi vui mừng khi nhận được tin tốt.

The ship kept the buoy on her off side.

Tàu giữ phao ở phía bên của nó.

a glider buoyed by air currents.

một máy bay trượt được nâng lên bởi các dòng khí.

Winning the match buoyed the team up.

Chiến thắng trận đấu đã thúc đẩy tinh thần của đội.

The party did little to buoy up her spirits.

Đảng không mấy tác động đến tinh thần của cô.

They were buoyed up by hopes of success.

Họ tràn đầy hy vọng về thành công.

Mine network consists of the netty mines and the wireless buoy nodes.

Mạng lưới mỏ bao gồm các mỏ lưới và các nút phao không dây.

Share prices were buoyed up by the news.

Giá cổ phiếu được hỗ trợ bởi tin tức.

She was buoyed up by her father’s praise.

Cô ấy vui mừng vì lời khen ngợi của bố.

Floating equipmet Buoys and lamps for nautics Luminous buoys Mooring buoy - Non-polluting floating...

Thiết bị nổi: phao và đèn dành cho hàng hải, phao phát sáng, phao neo - nổi không gây ô nhiễm...

I relaxed, letting the salt water buoy me up.

Tôi thư giãn, để nước biển mặn nâng tôi lên.

His encouragement buoyed her up during that difficult period.

Lời khích lệ của anh ấy đã vực cô lên trong giai đoạn khó khăn đó.

Dahn line From a surface buoy a vertical drop line is positioned alongside underwater pinnacles in depths to 2,500 m.

Dahn line: Từ một phao bề mặt, một đường thả đứng được đặt dọc theo các mỏ đá ngầm dưới nước ở độ sâu tới 2.500 m.

Ví dụ thực tế

Studies have shown that music can buoy mood, fend off depression and improve sleep.

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng âm nhạc có thể cải thiện tâm trạng, đẩy lùi chứng trầm cảm và cải thiện giấc ngủ.

Nguồn: Time

A non-profit organization called the Blue Boat Initiative put the buoy in place.

Một tổ chức phi lợi nhuận có tên là Blue Boat Initiative đã đặt phao ở đúng vị trí.

Nguồn: VOA Special English: World

" and burned the buoy he was on in the water in compliance with quarantine protocols."

“ và đốt cháy phao mà anh ta đang ở trên mặt nước để tuân thủ các quy trình cách ly.”

Nguồn: NPR News October 2020 Collection

The speedboat had struck a buoy, but it continued to move very quickly across the water.

Ca nô tốc độ đã va vào phao, nhưng nó vẫn tiếp tục di chuyển rất nhanh trên mặt nước.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

The little robot, tethered to a buoy, can dive to a depth of 100 meters.

Chú robot nhỏ, được neo vào phao, có thể lặn xuống độ sâu 100 mét.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

Don't swim past that red buoy.

Đừng bơi vượt qua phao màu đỏ đó.

Nguồn: Ozark.

The lake was divided into three areas by the buoys.

Hồ được chia thành ba khu vực bởi các phao.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Unless it really is a photo of that one, lonely weather buoy.

Trừ khi đó thực sự là một bức ảnh về một phao thời tiết cô độc đó.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)

Until 2006 the economy was buoyed by tax incentives for American firms that manufactured there.

Cho đến năm 2006, nền kinh tế được hỗ trợ bởi các ưu đãi thuế cho các công ty của Mỹ sản xuất ở đó.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

73. we will use smoke buoys to attract attention.

73. Chúng tôi sẽ sử dụng pháo khói để thu hút sự chú ý.

Nguồn: Maritime English listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay