burgeons

[Mỹ]/ˈbɜːrdʒənz/
[Anh]/ˈbər.dʒənZ/

Dịch

v. sản xuất chồi hoặc mầm; phát triển nhanh chóng;

Cụm từ & Cách kết hợp

creativity burgeons

sáng tạo bùng nổ

interest burgeons

sự quan tâm bùng nổ

population burgeons

dân số bùng nổ

hope burgeons

hy vọng bùng nổ

talent burgeons

tài năng bùng nổ

investment burgeons

đầu tư bùng nổ

knowledge burgeons

tri thức bùng nổ

business burgeons

kinh doanh bùng nổ

innovation burgeons

đổi mới bùng nổ

friendship burgeons

tình bạn bùng nổ

Câu ví dụ

the city's population burgeons every year.

dân số của thành phố tăng lên mỗi năm.

as spring arrives, the flowers burgeon in the garden.

khi mùa xuân đến, những bông hoa nở rộ trong vườn.

her talent for painting burgeons with every new project.

tài năng hội họa của cô ấy phát triển mạnh mẽ với mỗi dự án mới.

the tech industry continues to burgeon with innovation.

ngành công nghệ tiếp tục phát triển mạnh mẽ với sự đổi mới.

interest in sustainable living burgeons among young people.

sự quan tâm đến lối sống bền vững ngày càng tăng ở giới trẻ.

the startup's success burgeons due to its unique approach.

thành công của startup bùng nổ nhờ cách tiếp cận độc đáo của nó.

as knowledge spreads, understanding of the topic burgeons.

khi kiến thức lan rộng, sự hiểu biết về chủ đề tăng lên.

the number of online courses burgeons each semester.

số lượng các khóa học trực tuyến tăng lên mỗi học kỳ.

his enthusiasm for the project burgeons as he learns more.

niềm đam mê của anh ấy với dự án tăng lên khi anh ấy học hỏi thêm.

support for the initiative burgeons within the community.

sự ủng hộ sáng kiến ngày càng tăng trong cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay