wilts

[Mỹ]/[wɪlt]/
[Anh]/[wɪlt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trở nên nhão hoặc rũ xuống, đặc biệt là do nóng hoặc thiếu nước; mất đi quyết tâm hoặc sự hào hứng
v. (không xác định) rũ xuống hoặc héo úa
n. một giai đoạn suy yếu hoặc trầm cảm

Cụm từ & Cách kết hợp

wilts in heat

uốn cong trong nhiệt độ cao

wilting flower

hoa uốn cong

wilts away

uốn cong dần

wilting leaves

lá uốn cong

wilts quickly

uốn cong nhanh

wilting under

uốn cong dưới

wilting sun

mặt trời uốn cong

wilts down

uốn cong xuống

wilts slightly

uốn cong nhẹ

wilts and droops

uốn cong và rũ xuống

Câu ví dụ

the lettuce wilts quickly in the summer heat.

Rau xà lách nhanh chóng héo úa trong cái nóng của mùa hè.

her enthusiasm for the project began to wilt after weeks of setbacks.

Sự hào hứng của cô ấy dành cho dự án bắt đầu héo úa sau hàng tuần gặp phải trở ngại.

the flowers wilted without enough water.

Các loài hoa héo úa do thiếu nước.

his spirit wilted under the pressure of constant criticism.

Tinh thần anh ấy héo úa dưới áp lực của những lời chỉ trích liên tục.

the old wallpaper wilts and peels away from the wall.

Loại giấy dán tường cũ héo úa và bong tróc khỏi tường.

the team's morale wilted after losing the championship game.

Tinh thần của đội nhóm héo úa sau khi thua trận chung kết.

the spinach wilts when you cook it.

Rau bina héo úa khi bạn nấu nó.

the economy wilts in the face of rising inflation.

Kinh tế héo úa trước sự gia tăng lạm phát.

the plant wilts if it doesn't get enough sunlight.

Cây sẽ héo úa nếu không nhận đủ ánh sáng mặt trời.

my hopes wilted as the deadline approached.

Hy vọng của tôi héo úa khi ngày hạn đến gần.

the dough wilts if left out too long.

Bột sẽ héo úa nếu để ngoài quá lâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay