wilts in heat
uốn cong trong nhiệt độ cao
wilting flower
hoa uốn cong
wilts away
uốn cong dần
wilting leaves
lá uốn cong
wilts quickly
uốn cong nhanh
wilting under
uốn cong dưới
wilting sun
mặt trời uốn cong
wilts down
uốn cong xuống
wilts slightly
uốn cong nhẹ
wilts and droops
uốn cong và rũ xuống
the lettuce wilts quickly in the summer heat.
Rau xà lách nhanh chóng héo úa trong cái nóng của mùa hè.
her enthusiasm for the project began to wilt after weeks of setbacks.
Sự hào hứng của cô ấy dành cho dự án bắt đầu héo úa sau hàng tuần gặp phải trở ngại.
the flowers wilted without enough water.
Các loài hoa héo úa do thiếu nước.
his spirit wilted under the pressure of constant criticism.
Tinh thần anh ấy héo úa dưới áp lực của những lời chỉ trích liên tục.
the old wallpaper wilts and peels away from the wall.
Loại giấy dán tường cũ héo úa và bong tróc khỏi tường.
the team's morale wilted after losing the championship game.
Tinh thần của đội nhóm héo úa sau khi thua trận chung kết.
the spinach wilts when you cook it.
Rau bina héo úa khi bạn nấu nó.
the economy wilts in the face of rising inflation.
Kinh tế héo úa trước sự gia tăng lạm phát.
the plant wilts if it doesn't get enough sunlight.
Cây sẽ héo úa nếu không nhận đủ ánh sáng mặt trời.
my hopes wilted as the deadline approached.
Hy vọng của tôi héo úa khi ngày hạn đến gần.
the dough wilts if left out too long.
Bột sẽ héo úa nếu để ngoài quá lâu.
wilts in heat
uốn cong trong nhiệt độ cao
wilting flower
hoa uốn cong
wilts away
uốn cong dần
wilting leaves
lá uốn cong
wilts quickly
uốn cong nhanh
wilting under
uốn cong dưới
wilting sun
mặt trời uốn cong
wilts down
uốn cong xuống
wilts slightly
uốn cong nhẹ
wilts and droops
uốn cong và rũ xuống
the lettuce wilts quickly in the summer heat.
Rau xà lách nhanh chóng héo úa trong cái nóng của mùa hè.
her enthusiasm for the project began to wilt after weeks of setbacks.
Sự hào hứng của cô ấy dành cho dự án bắt đầu héo úa sau hàng tuần gặp phải trở ngại.
the flowers wilted without enough water.
Các loài hoa héo úa do thiếu nước.
his spirit wilted under the pressure of constant criticism.
Tinh thần anh ấy héo úa dưới áp lực của những lời chỉ trích liên tục.
the old wallpaper wilts and peels away from the wall.
Loại giấy dán tường cũ héo úa và bong tróc khỏi tường.
the team's morale wilted after losing the championship game.
Tinh thần của đội nhóm héo úa sau khi thua trận chung kết.
the spinach wilts when you cook it.
Rau bina héo úa khi bạn nấu nó.
the economy wilts in the face of rising inflation.
Kinh tế héo úa trước sự gia tăng lạm phát.
the plant wilts if it doesn't get enough sunlight.
Cây sẽ héo úa nếu không nhận đủ ánh sáng mặt trời.
my hopes wilted as the deadline approached.
Hy vọng của tôi héo úa khi ngày hạn đến gần.
the dough wilts if left out too long.
Bột sẽ héo úa nếu để ngoài quá lâu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay