bushes

[Mỹ]/ˈbʌʃɪz/
[Anh]/ˈbʌʃəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nhiều bụi cây hoặc sự phát triển dày đặc của bụi cây; một ống tay hoặc ống lót, đặc biệt trong máy móc; một lớp cách điện, chẳng hạn như vỏ cáp; một cái gì đó giống như một bụi cây, đặc biệt là tóc hoặc lông dày.

Cụm từ & Cách kết hợp

behind the bushes

phía sau những bụi cây

bushes and shrubs

những bụi cây và cây bụi

bushes full of

những bụi cây đầy

bushes for shelter

những bụi cây để trú ẩn

in the bushes

trong bụi cây

bushes near water

những bụi cây gần nước

bushes along path

những bụi cây dọc theo đường đi

trim the bushes

cắt tỉa những bụi cây

bushes for privacy

những bụi cây để riêng tư

bushes with flowers

những bụi cây có hoa

Câu ví dụ

the children played hide and seek among the bushes.

Những đứa trẻ chơi trốn tìm trong bụi cây.

the gardener trimmed the bushes to keep them neat.

Người làm vườn cắt tỉa bụi cây để giữ cho chúng gọn gàng.

we spotted a rabbit hiding in the bushes.

Chúng tôi phát hiện thấy một con thỏ đang trốn trong bụi cây.

birds often build nests in the bushes around the park.

Chim thường làm tổ trong bụi cây xung quanh công viên.

she found a beautiful flower blooming among the bushes.

Cô ấy tìm thấy một bông hoa đẹp nở giữa bụi cây.

the bushes provided a perfect shelter from the rain.

Những bụi cây cung cấp một nơi trú ẩn hoàn hảo khỏi mưa.

they planted colorful bushes to enhance the garden's beauty.

Họ trồng những bụi cây nhiều màu sắc để làm đẹp cho khu vườn.

he heard a rustling sound coming from the bushes.

Anh ấy nghe thấy tiếng xào xạc phát ra từ bụi cây.

the path was lined with flowering bushes on both sides.

Con đường được trồng những bụi cây ra hoa ở cả hai bên.

she often sits by the bushes to read her favorite book.

Cô ấy thường ngồi bên cạnh bụi cây để đọc cuốn sách yêu thích của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay