behind the bushes
phía sau những bụi cây
bushes and shrubs
những bụi cây và cây bụi
bushes full of
những bụi cây đầy
bushes for shelter
những bụi cây để trú ẩn
in the bushes
trong bụi cây
bushes near water
những bụi cây gần nước
bushes along path
những bụi cây dọc theo đường đi
trim the bushes
cắt tỉa những bụi cây
bushes for privacy
những bụi cây để riêng tư
bushes with flowers
những bụi cây có hoa
the children played hide and seek among the bushes.
Những đứa trẻ chơi trốn tìm trong bụi cây.
the gardener trimmed the bushes to keep them neat.
Người làm vườn cắt tỉa bụi cây để giữ cho chúng gọn gàng.
we spotted a rabbit hiding in the bushes.
Chúng tôi phát hiện thấy một con thỏ đang trốn trong bụi cây.
birds often build nests in the bushes around the park.
Chim thường làm tổ trong bụi cây xung quanh công viên.
she found a beautiful flower blooming among the bushes.
Cô ấy tìm thấy một bông hoa đẹp nở giữa bụi cây.
the bushes provided a perfect shelter from the rain.
Những bụi cây cung cấp một nơi trú ẩn hoàn hảo khỏi mưa.
they planted colorful bushes to enhance the garden's beauty.
Họ trồng những bụi cây nhiều màu sắc để làm đẹp cho khu vườn.
he heard a rustling sound coming from the bushes.
Anh ấy nghe thấy tiếng xào xạc phát ra từ bụi cây.
the path was lined with flowering bushes on both sides.
Con đường được trồng những bụi cây ra hoa ở cả hai bên.
she often sits by the bushes to read her favorite book.
Cô ấy thường ngồi bên cạnh bụi cây để đọc cuốn sách yêu thích của mình.
behind the bushes
phía sau những bụi cây
bushes and shrubs
những bụi cây và cây bụi
bushes full of
những bụi cây đầy
bushes for shelter
những bụi cây để trú ẩn
in the bushes
trong bụi cây
bushes near water
những bụi cây gần nước
bushes along path
những bụi cây dọc theo đường đi
trim the bushes
cắt tỉa những bụi cây
bushes for privacy
những bụi cây để riêng tư
bushes with flowers
những bụi cây có hoa
the children played hide and seek among the bushes.
Những đứa trẻ chơi trốn tìm trong bụi cây.
the gardener trimmed the bushes to keep them neat.
Người làm vườn cắt tỉa bụi cây để giữ cho chúng gọn gàng.
we spotted a rabbit hiding in the bushes.
Chúng tôi phát hiện thấy một con thỏ đang trốn trong bụi cây.
birds often build nests in the bushes around the park.
Chim thường làm tổ trong bụi cây xung quanh công viên.
she found a beautiful flower blooming among the bushes.
Cô ấy tìm thấy một bông hoa đẹp nở giữa bụi cây.
the bushes provided a perfect shelter from the rain.
Những bụi cây cung cấp một nơi trú ẩn hoàn hảo khỏi mưa.
they planted colorful bushes to enhance the garden's beauty.
Họ trồng những bụi cây nhiều màu sắc để làm đẹp cho khu vườn.
he heard a rustling sound coming from the bushes.
Anh ấy nghe thấy tiếng xào xạc phát ra từ bụi cây.
the path was lined with flowering bushes on both sides.
Con đường được trồng những bụi cây ra hoa ở cả hai bên.
she often sits by the bushes to read her favorite book.
Cô ấy thường ngồi bên cạnh bụi cây để đọc cuốn sách yêu thích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay