| số nhiều | cacti |
thorny cactus
cây xương rồng gai
The cactus has spines.
Cây xương rồng có gai.
a cactus that radiates spines.
Một cây xương rồng tỏa ra gai.
Cactus is a type of green desert plant.
Xương rồng là một loại cây sa mạc màu xanh lục.
The cactus loves hot, dry air.
Cây xương rồng thích không khí nóng và khô.
It was the first year that the cactus had produced flowers.
Đó là năm đầu tiên cây xương rồng ra hoa.
Ingredients: Cactus extract solution, mineral water-replenishing factor, algae essence, natural lactoprotein compound factor, etc.
Thành phần: dung dịch chiết xuất xương rồng, chất bổ sung khoáng chất, tinh chất tảo, hợp chất lactoprotein tự nhiên, v.v.
thorny cactus
cây xương rồng gai
The cactus has spines.
Cây xương rồng có gai.
a cactus that radiates spines.
Một cây xương rồng tỏa ra gai.
Cactus is a type of green desert plant.
Xương rồng là một loại cây sa mạc màu xanh lục.
The cactus loves hot, dry air.
Cây xương rồng thích không khí nóng và khô.
It was the first year that the cactus had produced flowers.
Đó là năm đầu tiên cây xương rồng ra hoa.
Ingredients: Cactus extract solution, mineral water-replenishing factor, algae essence, natural lactoprotein compound factor, etc.
Thành phần: dung dịch chiết xuất xương rồng, chất bổ sung khoáng chất, tinh chất tảo, hợp chất lactoprotein tự nhiên, v.v.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay