calcarious rock
đá vôi
calcarious soil
đất vôi
calcarious deposits
rơi vôi
calcarious formations
hiện tượng vôi
calcarious material
vật liệu vôi
calcarious environment
môi trường vôi
calcarious features
đặc điểm vôi
calcarious crust
vỏ vôi
calcarious sediments
cặn vôi
calcarious landscape
khung cảnh vôi
calcarious soils are often rich in calcium carbonate.
đất calcarious thường giàu carbonate canxi.
many plants thrive in calcarious environments.
nhiều loại cây phát triển mạnh trong môi trường calcarious.
calcarious rocks can be found in limestone formations.
đá calcarious có thể được tìm thấy trong các kiến tạo đá vôi.
farmers often test for calcarious content in their fields.
nông dân thường kiểm tra hàm lượng calcarious trong đồng ruộng của họ.
calcarious regions support unique ecosystems.
các khu vực calcarious hỗ trợ các hệ sinh thái độc đáo.
some algae prefer calcarious waters for growth.
một số tảo ưa thích nước calcarious để phát triển.
calcarious deposits can affect water quality.
các trầm tích calcarious có thể ảnh hưởng đến chất lượng nước.
geologists study calcarious formations to understand earth's history.
các nhà địa chất nghiên cứu các kiến tạo calcarious để hiểu về lịch sử của trái đất.
calcarious minerals are essential for certain plant species.
các khoáng chất calcarious rất cần thiết cho một số loài thực vật nhất định.
in calcarious areas, the ph of soil tends to be higher.
ở các khu vực calcarious, độ ph của đất có xu hướng cao hơn.
calcarious rock
đá vôi
calcarious soil
đất vôi
calcarious deposits
rơi vôi
calcarious formations
hiện tượng vôi
calcarious material
vật liệu vôi
calcarious environment
môi trường vôi
calcarious features
đặc điểm vôi
calcarious crust
vỏ vôi
calcarious sediments
cặn vôi
calcarious landscape
khung cảnh vôi
calcarious soils are often rich in calcium carbonate.
đất calcarious thường giàu carbonate canxi.
many plants thrive in calcarious environments.
nhiều loại cây phát triển mạnh trong môi trường calcarious.
calcarious rocks can be found in limestone formations.
đá calcarious có thể được tìm thấy trong các kiến tạo đá vôi.
farmers often test for calcarious content in their fields.
nông dân thường kiểm tra hàm lượng calcarious trong đồng ruộng của họ.
calcarious regions support unique ecosystems.
các khu vực calcarious hỗ trợ các hệ sinh thái độc đáo.
some algae prefer calcarious waters for growth.
một số tảo ưa thích nước calcarious để phát triển.
calcarious deposits can affect water quality.
các trầm tích calcarious có thể ảnh hưởng đến chất lượng nước.
geologists study calcarious formations to understand earth's history.
các nhà địa chất nghiên cứu các kiến tạo calcarious để hiểu về lịch sử của trái đất.
calcarious minerals are essential for certain plant species.
các khoáng chất calcarious rất cần thiết cho một số loài thực vật nhất định.
in calcarious areas, the ph of soil tends to be higher.
ở các khu vực calcarious, độ ph của đất có xu hướng cao hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay