throwing stones
ném đá
stone wall
tường đá
natural stone
đá tự nhiên
stone age
thời đại đá
foundation stone
đá nền
stone carving
điêu khắc đá
rolling stone
hòn đá lăn
stone by stone
viên theo viên
kidney stone
sỏi thận
stepping stone
đá nền
artificial stone
đá nhân tạo
crushed stone
đá vụn
precious stone
đá quý
stone bridge
cầu đá
white stone
đá trắng
broken stone
đá vỡ
stone forest
khu rừng đá
stone mountain
núi đá
lime stone
đá vôi
china stone
đá hoa cương
throwing stones at the window
ném đá vào cửa sổ
a stone's throw away
cách xa một quãng
a rolling stone gathers no moss
người ăn không ngồi học
casting the first stone
ném đá trước
a stone's throw from the beach
cách bãi biển một quãng
a stone's throw from the city center
cách trung tâm thành phố một quãng
a stone's throw from the airport
cách sân bay một quãng
blood from a stone
không thể vắt máu từ đá
The wheels scooped up stones which hammered ominously under the car.
Những bánh xe nhặt những viên đá lên và chúng va đập đáng ngại dưới xe.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)For stone paths, use stone cut into large, flat pieces, or " slabs" .
Đối với những con đường bằng đá, hãy sử dụng đá được cắt thành các mảnh lớn, phẳng, hoặc "sàn".
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentI'm dropping white stones along the way.
Tôi đang thả những viên đá trắng trên đường đi.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade Eight (Second Semester)He threw the stone at a dog.
Anh ta ném đá vào một con chó.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.The rabbit was hopping across the river from stone to stone!
Con thỏ đang nhảy qua sông từ đá này sang đá khác!
Nguồn: 2020 New Year Special EditionIt was always considered a semiprecious stone.
Nó luôn được coi là một loại đá bán quý.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)We've got this like awesome green stone.
Chúng tôi có loại đá màu xanh tuyệt vời này.
Nguồn: Architectural DigestThrow the stone onto square number one.
Ném viên đá vào ô số một.
Nguồn: Children's handicraft classThere are many oval stones at the bottom of the stream.
Có rất nhiều viên đá hình bầu dục ở dưới đáy sông.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesWe manufacture an export stone for buildings and other constructions.
Chúng tôi sản xuất đá xuất khẩu cho các tòa nhà và các công trình khác.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)throwing stones
ném đá
stone wall
tường đá
natural stone
đá tự nhiên
stone age
thời đại đá
foundation stone
đá nền
stone carving
điêu khắc đá
rolling stone
hòn đá lăn
stone by stone
viên theo viên
kidney stone
sỏi thận
stepping stone
đá nền
artificial stone
đá nhân tạo
crushed stone
đá vụn
precious stone
đá quý
stone bridge
cầu đá
white stone
đá trắng
broken stone
đá vỡ
stone forest
khu rừng đá
stone mountain
núi đá
lime stone
đá vôi
china stone
đá hoa cương
throwing stones at the window
ném đá vào cửa sổ
a stone's throw away
cách xa một quãng
a rolling stone gathers no moss
người ăn không ngồi học
casting the first stone
ném đá trước
a stone's throw from the beach
cách bãi biển một quãng
a stone's throw from the city center
cách trung tâm thành phố một quãng
a stone's throw from the airport
cách sân bay một quãng
blood from a stone
không thể vắt máu từ đá
The wheels scooped up stones which hammered ominously under the car.
Những bánh xe nhặt những viên đá lên và chúng va đập đáng ngại dưới xe.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)For stone paths, use stone cut into large, flat pieces, or " slabs" .
Đối với những con đường bằng đá, hãy sử dụng đá được cắt thành các mảnh lớn, phẳng, hoặc "sàn".
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentI'm dropping white stones along the way.
Tôi đang thả những viên đá trắng trên đường đi.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade Eight (Second Semester)He threw the stone at a dog.
Anh ta ném đá vào một con chó.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.The rabbit was hopping across the river from stone to stone!
Con thỏ đang nhảy qua sông từ đá này sang đá khác!
Nguồn: 2020 New Year Special EditionIt was always considered a semiprecious stone.
Nó luôn được coi là một loại đá bán quý.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)We've got this like awesome green stone.
Chúng tôi có loại đá màu xanh tuyệt vời này.
Nguồn: Architectural DigestThrow the stone onto square number one.
Ném viên đá vào ô số một.
Nguồn: Children's handicraft classThere are many oval stones at the bottom of the stream.
Có rất nhiều viên đá hình bầu dục ở dưới đáy sông.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesWe manufacture an export stone for buildings and other constructions.
Chúng tôi sản xuất đá xuất khẩu cho các tòa nhà và các công trình khác.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay