stone

[Mỹ]/stəʊn/
[Anh]/ston/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất khoáng phi kim loại rắn cứng mà đá được tạo ra, đặc biệt là như một vật liệu xây dựng; một mảnh đá hoặc khoáng chất nhỏ; một viên đá quý hoặc bán quý.
Word Forms
hiện tại phân từstoning
quá khứ phân từstoned
số nhiềustones
ngôi thứ ba số ítstones
thì quá khứstoned

Cụm từ & Cách kết hợp

throwing stones

ném đá

stone wall

tường đá

natural stone

đá tự nhiên

stone age

thời đại đá

foundation stone

đá nền

stone carving

điêu khắc đá

rolling stone

hòn đá lăn

stone by stone

viên theo viên

kidney stone

sỏi thận

stepping stone

đá nền

artificial stone

đá nhân tạo

crushed stone

đá vụn

precious stone

đá quý

stone bridge

cầu đá

white stone

đá trắng

broken stone

đá vỡ

stone forest

khu rừng đá

stone mountain

núi đá

lime stone

đá vôi

china stone

đá hoa cương

Câu ví dụ

throwing stones at the window

ném đá vào cửa sổ

a stone's throw away

cách xa một quãng

a rolling stone gathers no moss

người ăn không ngồi học

casting the first stone

ném đá trước

a stone's throw from the beach

cách bãi biển một quãng

a stone's throw from the city center

cách trung tâm thành phố một quãng

a stone's throw from the airport

cách sân bay một quãng

blood from a stone

không thể vắt máu từ đá

Ví dụ thực tế

The wheels scooped up stones which hammered ominously under the car.

Những bánh xe nhặt những viên đá lên và chúng va đập đáng ngại dưới xe.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

For stone paths, use stone cut into large, flat pieces, or " slabs" .

Đối với những con đường bằng đá, hãy sử dụng đá được cắt thành các mảnh lớn, phẳng, hoặc "sàn".

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

I'm dropping white stones along the way.

Tôi đang thả những viên đá trắng trên đường đi.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade Eight (Second Semester)

He threw the stone at a dog.

Anh ta ném đá vào một con chó.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

The rabbit was hopping across the river from stone to stone!

Con thỏ đang nhảy qua sông từ đá này sang đá khác!

Nguồn: 2020 New Year Special Edition

It was always considered a semiprecious stone.

Nó luôn được coi là một loại đá bán quý.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

We've got this like awesome green stone.

Chúng tôi có loại đá màu xanh tuyệt vời này.

Nguồn: Architectural Digest

Throw the stone onto square number one.

Ném viên đá vào ô số một.

Nguồn: Children's handicraft class

There are many oval stones at the bottom of the stream.

Có rất nhiều viên đá hình bầu dục ở dưới đáy sông.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

We manufacture an export stone for buildings and other constructions.

Chúng tôi sản xuất đá xuất khẩu cho các tòa nhà và các công trình khác.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay