calculability

[Mỹ]/kəˈkʌl.jʊ.lə.bɪl.ɪ.ti/
[Anh]/kəˈkʌl.ə.bɪl.ə.t̬i/

Dịch

n. Chất lượng của việc có thể tính toán hoặc có khả năng được tính toán.; Trạng thái của việc có khả năng được tính toán hoặc xác định một cách toán học.

Cụm từ & Cách kết hợp

calculability assessment

đánh giá khả năng tính toán

calculability theory

lý thuyết về khả năng tính toán

calculability problem

vấn đề về khả năng tính toán

calculability analysis

phân tích khả năng tính toán

calculability measure

thước đo khả năng tính toán

calculability factor

yếu tố khả năng tính toán

calculability criteria

tiêu chí khả năng tính toán

calculability limits

giới hạn khả năng tính toán

calculability framework

khung khả năng tính toán

calculability concept

khái niệm về khả năng tính toán

Câu ví dụ

the calculability of risks is essential in decision-making.

khả năng tính toán rủi ro là điều cần thiết trong việc ra quyết định.

we need to assess the calculability of our financial investments.

chúng ta cần đánh giá khả năng tính toán của các khoản đầu tư tài chính của chúng ta.

calculability plays a key role in project management.

khả năng tính toán đóng vai trò quan trọng trong quản lý dự án.

understanding the calculability of outcomes helps in planning.

hiểu được khả năng tính toán của kết quả giúp ích cho việc lập kế hoạch.

the calculability of data influences our research findings.

khả năng tính toán dữ liệu ảnh hưởng đến kết quả nghiên cứu của chúng tôi.

in economics, calculability is vital for forecasting trends.

trong kinh tế, khả năng tính toán rất quan trọng để dự báo xu hướng.

calculability allows companies to evaluate their performance accurately.

khả năng tính toán cho phép các công ty đánh giá hiệu suất của họ một cách chính xác.

we must ensure the calculability of our project timelines.

chúng ta phải đảm bảo khả năng tính toán thời gian dự án của chúng ta.

the calculability of probabilities can improve decision accuracy.

khả năng tính toán xác suất có thể cải thiện độ chính xác của quyết định.

calculability is a fundamental aspect of statistical analysis.

khả năng tính toán là một khía cạnh cơ bản của phân tích thống kê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay