calfskin

[Mỹ]/ˈkælfskɪn/
[Anh]/ˈkɑːlfskɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Da của một con bê, được sử dụng để làm da thuộc.; Da làm từ da của một con bê.
Các dạng của từ
số nhiềucalfskins

Cụm từ & Cách kết hợp

calfskin leather

da bê

calfskin shoes

giày da bê

calfskin wallet

ví da bê

calfskin bag

túi da bê

calfskin jacket

áo khoác da bê

calfskin gloves

găng tay da bê

calfskin belt

thắt lưng da bê

calfskin briefcase

túi xách da bê

calfskin upholstery

bọc da bê

calfskin accessories

phụ kiện da bê

Câu ví dụ

the luxury handbag is made of soft calfskin.

túi xách hàng hiệu được làm từ da bê mềm mại.

calfskin leather is known for its durability.

da bê nổi tiếng về độ bền của nó.

she chose a calfskin wallet for its elegant appearance.

Cô ấy chọn một ví da bê vì vẻ ngoài thanh lịch của nó.

calfskin shoes are often more expensive than regular leather shoes.

Giày da bê thường đắt hơn so với giày da thông thường.

he prefers calfskin for his custom-made jackets.

Anh ấy thích dùng da bê cho những chiếc áo khoác may đo của mình.

the calfskin upholstery added a touch of luxury to the car interior.

Vật liệu bọc da bê đã thêm một chút xa xỉ vào nội thất ô tô.

calfskin gloves are perfect for cold weather.

Găng tay da bê rất lý tưởng cho thời tiết lạnh.

she admired the craftsmanship of the calfskin handbag.

Cô ấy ngưỡng mộ tay nghề làm túi xách da bê.

calfskin is often used in high-end fashion accessories.

Da bê thường được sử dụng trong các phụ kiện thời trang cao cấp.

the designer showcased a collection featuring calfskin materials.

Nhà thiết kế đã giới thiệu một bộ sưu tập sử dụng các vật liệu da bê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay