caliphates

[Mỹ]/[ˈkælɪˌfeɪts]/
[Anh]/[ˈkælɪˌfeɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các quốc gia lịch sử do một tổng giám mục cai trị; chức vụ hoặc quyền lực của một tổng giám mục

Cụm từ & Cách kết hợp

former caliphates

những đế chế khaleefat trước đây

rise of caliphates

sự trỗi dậy của các đế chế khaleefat

lost caliphates

những đế chế khaleefat đã mất

fragmented caliphates

những đế chế khaleefat bị chia cắt

ottoman caliphate

đế chế khaleefat Ottoman

islamic caliphates

những đế chế khaleefat Hồi giáo

historical caliphates

những đế chế khaleefat lịch sử

failed caliphates

những đế chế khaleefat thất bại

establishing caliphates

việc thiết lập các đế chế khaleefat

ruled caliphates

những đế chế khaleefat đã trị vì

Câu ví dụ

the rise and fall of historical caliphates shaped the islamic world.

Sự thăng trầm của các caliphate lịch sử đã định hình thế giới Hồi giáo.

the remnants of former caliphates continue to influence regional politics.

Các tàn dư của các caliphate trước đó vẫn tiếp tục ảnh hưởng đến chính trị khu vực.

the collapse of the ottoman caliphate marked a significant turning point.

Sự sụp đổ của caliphate Ottoman đánh dấu một bước ngoặt quan trọng.

the concept of caliphates has evolved throughout islamic history.

Khái niệm về caliphate đã phát triển trong suốt lịch sử Hồi giáo.

the establishment of new caliphates often led to conflict and instability.

Sự thành lập các caliphate mới thường dẫn đến xung đột và bất ổn.

the historical significance of the abbasid caliphates is undeniable.

Ý nghĩa lịch sử của các caliphate Abbasid là không thể chối bỏ.

the decline of the caliphates coincided with european colonialism.

Sự suy tàn của các caliphate trùng với thời kỳ thực dân châu Âu.

the legacy of the umayyad caliphates remains a complex topic.

Dòng dõi của các caliphate Umayyad vẫn là một chủ đề phức tạp.

the idea of restoring caliphates appeals to some islamist groups.

Ý tưởng phục hồi caliphate hấp dẫn một số nhóm Hồi giáo cực đoan.

the fragmentation of the ottoman empire led to the end of the caliphates.

Sự tan rã của đế quốc Ottoman dẫn đến sự kết thúc của các caliphate.

scholars debate the legitimacy of various historical caliphates.

Các học giả tranh luận về tính hợp pháp của các caliphate lịch sử khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay