calumniators abound
Những kẻ phỉ báng tràn lan
expose calumniators
Phơi bày những kẻ phỉ báng
defend against calumniators
Phòng thủ trước những kẻ phỉ báng
silence calumniators
Im lặng những kẻ phỉ báng
calumniators revealed
Những kẻ phỉ báng bị phát hiện
calumniators exposed
Những kẻ phỉ báng bị phơi bày
calumniators attack
Những kẻ phỉ báng tấn công
identify calumniators
Xác định những kẻ phỉ báng
calumniators lurking
Những kẻ phỉ báng ẩn nấp
calumniators' lies
Những lời nói dối của những kẻ phỉ báng
calumniators often spread false rumors about others.
Những kẻ bôi nhọ thường lan truyền những tin đồn sai sự thật về người khác.
it is important to stand up against calumniators.
Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại những kẻ bôi nhọ.
calumniators thrive in environments of distrust.
Những kẻ bôi nhọ phát triển mạnh trong môi trường thiếu tin tưởng.
she refused to listen to the calumniators.
Cô ấy đã từ chối lắng nghe những kẻ bôi nhọ.
calumniators can damage reputations without any proof.
Những kẻ bôi nhọ có thể làm tổn hại danh tiếng mà không cần bất kỳ bằng chứng nào.
he was targeted by calumniators at his workplace.
Anh ấy đã bị nhắm mục tiêu bởi những kẻ bôi nhọ tại nơi làm việc.
calumniators often hide behind anonymity.
Những kẻ bôi nhọ thường ẩn mình sau sự ẩn danh.
facing calumniators requires courage and resilience.
Đối mặt với những kẻ bôi nhọ đòi hỏi sự can đảm và kiên cường.
calumniators can create a toxic atmosphere.
Những kẻ bôi nhọ có thể tạo ra một bầu không khí độc hại.
we must expose the calumniators for what they are.
Chúng ta phải phơi bày những kẻ bôi nhọ là gì.
calumniators abound
Những kẻ phỉ báng tràn lan
expose calumniators
Phơi bày những kẻ phỉ báng
defend against calumniators
Phòng thủ trước những kẻ phỉ báng
silence calumniators
Im lặng những kẻ phỉ báng
calumniators revealed
Những kẻ phỉ báng bị phát hiện
calumniators exposed
Những kẻ phỉ báng bị phơi bày
calumniators attack
Những kẻ phỉ báng tấn công
identify calumniators
Xác định những kẻ phỉ báng
calumniators lurking
Những kẻ phỉ báng ẩn nấp
calumniators' lies
Những lời nói dối của những kẻ phỉ báng
calumniators often spread false rumors about others.
Những kẻ bôi nhọ thường lan truyền những tin đồn sai sự thật về người khác.
it is important to stand up against calumniators.
Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại những kẻ bôi nhọ.
calumniators thrive in environments of distrust.
Những kẻ bôi nhọ phát triển mạnh trong môi trường thiếu tin tưởng.
she refused to listen to the calumniators.
Cô ấy đã từ chối lắng nghe những kẻ bôi nhọ.
calumniators can damage reputations without any proof.
Những kẻ bôi nhọ có thể làm tổn hại danh tiếng mà không cần bất kỳ bằng chứng nào.
he was targeted by calumniators at his workplace.
Anh ấy đã bị nhắm mục tiêu bởi những kẻ bôi nhọ tại nơi làm việc.
calumniators often hide behind anonymity.
Những kẻ bôi nhọ thường ẩn mình sau sự ẩn danh.
facing calumniators requires courage and resilience.
Đối mặt với những kẻ bôi nhọ đòi hỏi sự can đảm và kiên cường.
calumniators can create a toxic atmosphere.
Những kẻ bôi nhọ có thể tạo ra một bầu không khí độc hại.
we must expose the calumniators for what they are.
Chúng ta phải phơi bày những kẻ bôi nhọ là gì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay