camphor

[Mỹ]/'kæmfə/
[Anh]/'kæmfɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. long não
Word Forms
số nhiềucamphors

Cụm từ & Cách kết hợp

camphor tree

cây trầm

camphor oil

dầu trầm

camphor wood

gỗ trầm

Câu ví dụ

Objective: To evaluate repellent efficacy, fungistatic efficacy and safety of the camphor oil spray.

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả của sản phẩm xịt dầu tía tô trong việc xua đuổi côn trùng, ức chế nấm và độ an toàn.

Water precipitates camphor from its alcoholic solution.

Nước làm kết tủa tía tô từ dung dịch có cồn của nó.

The experimental results of low temperature ablator (beeswax and camphor) tests in the hypersonic wind Tunnel are presented in this paper.

Các kết quả thực nghiệm của các thử nghiệm vật liệu cách nhiệt nhiệt độ thấp (sáp ong và bạc hà) trong đường hầm gió siêu âm được trình bày trong bài báo này.

Camphor trees contain camphanone, whose chief conponent is camphor.The water insolubility of camphor limits its application as a raw material for production "of green" pesticides.

Cây tía tô chứa camphanone, thành phần chính là tía tô. Khả năng hòa tan của tía tô trong nước hạn chế ứng dụng của nó như một nguyên liệu sản xuất thuốc trừ sâu "xanh".

Camphor oil was abstracted from the greenheart leaf by the steam-distil method and used as main component of corrosion inhibitor for hydrochloric acid cleaning.

Dầu long não được chiết xuất từ lá greenheart bằng phương pháp chiết xuất hơi nước và được sử dụng làm thành phần chính của chất ức chế ăn mòn cho việc làm sạch bằng axit clohydric.

The camphor tree in the garden provides shade in the summer.

Cây tía tô trong vườn cung cấp bóng mát vào mùa hè.

Camphor is commonly used in traditional Chinese medicine.

Tía tô thường được sử dụng trong y học Trung Quốc truyền thống.

The strong smell of camphor repels insects.

Mùi tía tô mạnh có tác dụng xua đuổi côn trùng.

Camphor is often used in the production of mothballs.

Tía tô thường được sử dụng trong sản xuất bóng đèn diệt sâu cắp quần áo.

Camphor oil is known for its medicinal properties.

Dầu tía tô nổi tiếng với đặc tính chữa bệnh của nó.

The camphor scent filled the room after burning a camphor block.

Mùi hương tía tô lan tỏa khắp căn phòng sau khi đốt một khối tía tô.

Some people use camphor to relieve muscle pain.

Một số người dùng tía tô để giảm đau nhức cơ bắp.

Camphor is a white crystalline substance with a strong odor.

Tía tô là một chất tinh thể trắng với mùi thơm mạnh.

Camphor is derived from the wood of the camphor tree.

Tía tô có nguồn gốc từ gỗ cây tía tô.

Camphor has been used for centuries for its various benefits.

Tía tô đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ vì những lợi ích khác nhau của nó.

Ví dụ thực tế

" And what a filthy smell of camphor! " said Edmund.

“ Và mùi hương đắng chát, bẩn thỉu của cây bách xà là gì! ” Edmund nói.

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

Charles prescribed valerian and camphor baths. Everything that was tried only seemed to irritate her the more.

Charles kê đơn tắm bách xà và hoa cứt ngựa. Mọi thứ đã thử chỉ khiến cô ấy càng thêm khó chịu.

Nguồn: Madame Bovary (Part One)

Under the camphor tree was a tin box.

Dưới gốc cây bách xà là một chiếc hộp thiếc.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

" I'm going to get you some special camphor rub, " she suggested.

“ Tôi sẽ lấy cho bạn một ít bôi xoa bách xà đặc biệt, ” cô ấy gợi ý.

Nguồn: The Night is Gentle (Part Two)

John, whose nickname was camphor, was in the same camp with me.

John, người có biệt danh là bách xà, cũng ở cùng trại với tôi.

Nguồn: Pan Pan

After they had gone up stairs Mother lay back in her chair, the camphor handkerchief to her mouth.

Sau khi họ lên cầu thang, mẹ ngồi ngả người trên ghế, khăn mùi xà cầm trước miệng.

Nguồn: The Sound and the Fury

I fastened the gate behind me and went on foot toward the scrawny orange and camphor trees that had once shaded the Turner house.

Tôi khóa cổng sau lưng và đi bộ về phía những cây cam và cây bách xà còi cọc từng che bóng cho ngôi nhà của gia đình Turner.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

Menthol soothed itchy skin in ancient China, and camphor, a chemical from Evergreen trees historically used to make explosives, has been soothing itchy skin since the 13th century.

Menthol làm dịu da ngứa ở Trung Quốc cổ đại, và bách xà, một hóa chất từ cây thường xanh từ trước đến nay được sử dụng để chế tạo thuốc nổ, đã làm dịu da ngứa kể từ thế kỷ 13.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

She heard Dick grow silent at her side; she took a step off from him and waved as the car drove off with Tommy and the special camphor rub.

Cô ấy nghe thấy Dick im lặng bên cạnh cô; cô ấy bước ra khỏi anh và vẫy tay khi chiếc xe lăn bánh rời đi cùng Tommy và ít bôi xoa bách xà đặc biệt.

Nguồn: The Night is Gentle (Part Two)

Half an hour after, Jo went to 'Mother's closet' for something, and there found little Beth sitting on the medicine chest, looking very grave, with red eyes and a camphor bottle in her hand.

Nửa giờ sau, Jo đến 'tủ quần áo của mẹ' để lấy thứ gì đó, và ở đó thấy Beth nhỏ đang ngồi trên hộp đựng thuốc, trông rất nghiêm trọng, với đôi mắt đỏ và một chai bách xà trong tay.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay