qualified candidates
ứng viên đủ điều kiện
potential candidates
ứng viên tiềm năng
selected candidates
ứng viên được chọn
interview candidates
ứng viên được phỏng vấn
shortlisted candidates
ứng viên được ưu tiên
top candidates
ứng viên hàng đầu
final candidates
ứng viên cuối cùng
strong candidates
ứng viên mạnh
eligible candidates
ứng viên đủ tư cách
preferred candidates
ứng viên ưu tiên
the candidates for the job will be interviewed next week.
Các ứng viên cho vị trí công việc sẽ được phỏng vấn vào tuần tới.
we have received a large number of candidates for the scholarship.
Chúng tôi đã nhận được một số lượng lớn ứng viên cho học bổng.
the candidates were evaluated based on their experience and skills.
Các ứng viên đã được đánh giá dựa trên kinh nghiệm và kỹ năng của họ.
only a few candidates made it to the final round of interviews.
Chỉ một vài ứng viên lọt vào vòng phỏng vấn cuối cùng.
the committee will select the best candidates for the position.
Ban giám khảo sẽ chọn ra những ứng viên tốt nhất cho vị trí đó.
all candidates must submit their applications by the deadline.
Tất cả các ứng viên phải nộp đơn đăng ký trước thời hạn.
the candidates presented their ideas during the debate.
Các ứng viên đã trình bày ý tưởng của họ trong cuộc tranh luận.
we are looking for candidates who are innovative and proactive.
Chúng tôi đang tìm kiếm những ứng viên sáng tạo và chủ động.
the candidates' performance will be assessed after the training program.
Hiệu suất của các ứng viên sẽ được đánh giá sau chương trình đào tạo.
several candidates have already dropped out of the race.
Một số ứng viên đã rút khỏi cuộc đua.
qualified candidates
ứng viên đủ điều kiện
potential candidates
ứng viên tiềm năng
selected candidates
ứng viên được chọn
interview candidates
ứng viên được phỏng vấn
shortlisted candidates
ứng viên được ưu tiên
top candidates
ứng viên hàng đầu
final candidates
ứng viên cuối cùng
strong candidates
ứng viên mạnh
eligible candidates
ứng viên đủ tư cách
preferred candidates
ứng viên ưu tiên
the candidates for the job will be interviewed next week.
Các ứng viên cho vị trí công việc sẽ được phỏng vấn vào tuần tới.
we have received a large number of candidates for the scholarship.
Chúng tôi đã nhận được một số lượng lớn ứng viên cho học bổng.
the candidates were evaluated based on their experience and skills.
Các ứng viên đã được đánh giá dựa trên kinh nghiệm và kỹ năng của họ.
only a few candidates made it to the final round of interviews.
Chỉ một vài ứng viên lọt vào vòng phỏng vấn cuối cùng.
the committee will select the best candidates for the position.
Ban giám khảo sẽ chọn ra những ứng viên tốt nhất cho vị trí đó.
all candidates must submit their applications by the deadline.
Tất cả các ứng viên phải nộp đơn đăng ký trước thời hạn.
the candidates presented their ideas during the debate.
Các ứng viên đã trình bày ý tưởng của họ trong cuộc tranh luận.
we are looking for candidates who are innovative and proactive.
Chúng tôi đang tìm kiếm những ứng viên sáng tạo và chủ động.
the candidates' performance will be assessed after the training program.
Hiệu suất của các ứng viên sẽ được đánh giá sau chương trình đào tạo.
several candidates have already dropped out of the race.
Một số ứng viên đã rút khỏi cuộc đua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay