applicant

[Mỹ]/ˈæplɪkənt/
[Anh]/ˈæplɪkənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ứng viên, người tìm việc
Word Forms
số nhiềuapplicants

Cụm từ & Cách kết hợp

job applicant

người xin việc

qualified applicant

người xin việc đủ điều kiện

applicant tracking system

hệ thống theo dõi ứng viên

applicant screening

sàng lọc ứng viên

potential applicant

ứng viên tiềm năng

Câu ví dụ

an applicant for admission to a school

một người nộp đơn xin nhập học vào trường.

an applicant for Party membership

một người xin gia nhập Đảng

an applicant with borderline qualifications.

một người xin việc có trình độ ở mức biên giới.

a testimonial for an applicant for a job

một bản nhận xét cho người xin việc

prescreen applicants for interviews.

tiền kiểm tra các ứng viên để phỏng vấn.

He was the hundredth applicant for the job.

Anh ấy là người xin việc thứ một trăm cho công việc đó.

applicants should have an eye for detail.

ứng viên nên có sự tỉ mỉ.

the applicant must establish materiality on the balance of probabilities.

người xin việc phải chứng minh tính quan trọng dựa trên khả năng xảy ra.

each applicant will be vetted by police.

mỗi ứng viên sẽ được kiểm tra bởi cảnh sát.

Applicants flooded the office.

Các ứng viên tràn ngập văn phòng.

The applicants numbered in the thousands.

Số lượng ứng viên lên tới hàng ngàn.

The board will, at the recommendation of the applicant, designate the deanship.

Ban sẽ, theo đề xuất của ứng viên, chỉ định chức vụ trưởng khoa.

a job applicant with an excellent track record.

một người xin việc có thành tích xuất sắc.

steered the applicant to the proper department;

chuyển hướng ứng viên đến bộ phận thích hợp;

He gave every new applicant the once-over.

Anh ấy xem xét kỹ lưỡng từng ứng viên mới.

a psychological profile of a job applicant; a biochemical profile of blood.

một hồ sơ tâm lý của người xin việc; một hồ sơ sinh hóa của máu.

Only fit applicants need application.

Chỉ những ứng viên đủ tiêu chuẩn cần nộp đơn.

Next Friday is the deadline for applicants’ sending in photos and vitae.

Thứ Sáu tới là hạn chót để ứng viên gửi ảnh và sơ yếu lý lịch.

The board means-tests all applicants for rent control.

Ban kiểm tra thu nhập của tất cả các ứng viên xin được kiểm soát tiền thuê nhà.

As the wages were low, there were few applicants for the job.

Vì mức lương thấp, có rất ít ứng viên cho công việc đó.

Ví dụ thực tế

Technical and academic applicants may need more.

Ứng viên kỹ thuật và học thuật có thể cần thêm.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

According to NASA, they accept only 8 applicants out of 6,000!

Theo NASA, họ chỉ chấp nhận 8 ứng viên trong số 6.000!

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Yeah, we've let in way worse applicants than him.

Ừ, chúng tôi đã nhận vào những ứng viên tệ hơn nhiều so với anh ta.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Last year, the school accepted about 14 percent of its early applicants.

Năm ngoái, trường đã chấp nhận khoảng 14% số lượng ứng viên nộp sớm.

Nguồn: VOA Slow English - America

Stiffer entry requirements would raise the job's status and attract better applicants.

Các yêu cầu tuyển dụng nghiêm ngặt hơn sẽ nâng cao vị thế công việc và thu hút những ứng viên tốt hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Last year, it claimed Harvard holds the highest expectations for its Asian applicants.

Năm ngoái, nó tuyên bố rằng Harvard có những kỳ vọng cao nhất đối với các ứng viên người châu Á của mình.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

There were more than 300 applicants for the job as a dog catcher.

Có hơn 300 ứng viên cho vị trí bắt chó.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Well, maybe we do need a different procedure when we meet the applicants at interview.

Chà, có lẽ chúng ta cần một quy trình khác khi gặp các ứng viên trong buổi phỏng vấn.

Nguồn: BEC Preliminary Listening Test Papers (Volume 2)

We even used to ask job applicants, " Do you have access to a telephone? "

Chúng tôi thậm chí còn từng hỏi các ứng viên xin việc, "Bạn có quyền truy cập vào điện thoại không?"

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

In 2023, just over 4,000 applicants competed for only 500 seats at the school.

Năm 2023, chỉ hơn 4.000 ứng viên tranh giành 500 chỗ tại trường.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay