canoeing

[Mỹ]/kə'nuɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chèo xuồng, tham gia vào hoạt động chèo xuồng
Word Forms
hiện tại phân từcanoeing

Câu ví dụ

canoeing is gaining in popularity.

canoeing ngày càng trở nên phổ biến.

We were canoeing in the lake.

Chúng tôi đang chèo thuyền canoeing trên hồ.

flat-water canoeing; a flat-water race.

canoeing trên mặt nước phẳng; một cuộc đua trên mặt nước phẳng.

The centre offers activities like canoeing and sailing and such.

Trung tâm cung cấp các hoạt động như canoeing và đi thuyền buồm và những thứ tương tự.

There is so much to do, canyoning, canoeing, abseiling, bushwalking fishing or just relax by the river and enjoy a simple family picnic.

Có rất nhiều thứ để làm, như canyoning, chèo thuyền kayak, xuống dây thừng, đi bộ đường dài, câu cá hoặc chỉ đơn giản là thư giãn bên sông và tận hưởng một buổi dã ngoại gia đình đơn giản.

, is situated on Alsea Bay, near activities including boating, fishing, kayaking, canoeing, crabbing and clamming.

, nằm trên Vịnh Alsea, gần các hoạt động bao gồm đi thuyền, câu cá, chèo thuyền kayak, chèo thuyền, bắt cua và bắt nghêu.

Ví dụ thực tế

I then moved up to kayaking, canoeing, and finally that turned into boating and yachting.

Sau đó, tôi chuyển sang chèo thuyền kayak, chèo thuyền canoeing và cuối cùng tôi đã chuyển sang đi thuyền và du thuyền.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I do. I really enjoy canoeing. It's so relaxing to just paddle around on a lake.

Tôi có. Tôi thực sự thích chèo thuyền canoeing. Thật thư giãn khi chỉ cần chèo thuyền trên một hồ.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

In these beautiful, intricate letters, he would imagine him and his daughter going canoeing down the Mississippi river.

Trong những lá thư tuyệt đẹp và phức tạp này, anh ấy tưởng tượng anh ấy và con gái mình đang chèo thuyền canoeing xuống sông Mississippi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

They kidnapped three girls canoeing on the Kentucky River.

Họ đã bắt cóc ba cô gái đang chèo thuyền canoeing trên sông Kentucky.

Nguồn: who was series

You can go canoeing on a river.

Bạn có thể đi chèo thuyền canoeing trên một con sông.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

And in this area, you can go, well, canoeing.

Và ở khu vực này, bạn có thể đi, ừm, chèo thuyền canoeing.

Nguồn: 2010 English Cafe

The White River is a popular spot for canoeing outfitters.

Sông White là một địa điểm phổ biến cho các nhà cung cấp dịch vụ chèo thuyền canoeing.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Canoeing is very popular if it is a camp near a lake.

Chèo thuyền canoeing rất phổ biến nếu đó là một trại gần một hồ.

Nguồn: 2006 English Cafe

He took you hunting and fishing and canoeing.

Anh ấy đưa bạn đi săn bắn, câu cá và chèo thuyền canoeing.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 2

The camp offers hiking, fishing, canoeing, and boating.

Trại cung cấp các hoạt động đi bộ đường dài, câu cá, chèo thuyền canoeing và đi thuyền.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay