school canteens
phòng ăn trường học
military canteens
phòng ăn quân sự
canteens open
phòng ăn mở cửa
canteens closed
phòng ăn đóng cửa
canteens serve
phòng ăn phục vụ
canteens available
phòng ăn có sẵn
canteens operate
phòng ăn hoạt động
canteens offering
phòng ăn cung cấp
canteens menu
thực đơn phòng ăn
canteens facilities
tiện nghi phòng ăn
the school has two canteens serving lunch.
trường học có hai căng tin phục vụ bữa trưa.
many students prefer to eat in the canteens.
nhiều học sinh thích ăn trong căng tin.
the canteens offer a variety of food options.
các căng tin cung cấp nhiều lựa chọn món ăn.
the canteens are usually crowded during lunchtime.
các căng tin thường đông đúc vào giờ ăn trưa.
some canteens have vegetarian meal options.
một số căng tin có các lựa chọn bữa ăn chay.
students are encouraged to help keep the canteens clean.
học sinh được khuyến khích giúp giữ cho căng tin sạch sẽ.
the canteens are open from 8 am to 6 pm.
các căng tin mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
the canteens have recently updated their menu.
các căng tin vừa mới cập nhật thực đơn.
we often organize events in the canteens.
chúng tôi thường xuyên tổ chức sự kiện trong căng tin.
feedback from students helps improve the canteens.
phản hồi từ học sinh giúp cải thiện các căng tin.
school canteens
phòng ăn trường học
military canteens
phòng ăn quân sự
canteens open
phòng ăn mở cửa
canteens closed
phòng ăn đóng cửa
canteens serve
phòng ăn phục vụ
canteens available
phòng ăn có sẵn
canteens operate
phòng ăn hoạt động
canteens offering
phòng ăn cung cấp
canteens menu
thực đơn phòng ăn
canteens facilities
tiện nghi phòng ăn
the school has two canteens serving lunch.
trường học có hai căng tin phục vụ bữa trưa.
many students prefer to eat in the canteens.
nhiều học sinh thích ăn trong căng tin.
the canteens offer a variety of food options.
các căng tin cung cấp nhiều lựa chọn món ăn.
the canteens are usually crowded during lunchtime.
các căng tin thường đông đúc vào giờ ăn trưa.
some canteens have vegetarian meal options.
một số căng tin có các lựa chọn bữa ăn chay.
students are encouraged to help keep the canteens clean.
học sinh được khuyến khích giúp giữ cho căng tin sạch sẽ.
the canteens are open from 8 am to 6 pm.
các căng tin mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
the canteens have recently updated their menu.
các căng tin vừa mới cập nhật thực đơn.
we often organize events in the canteens.
chúng tôi thường xuyên tổ chức sự kiện trong căng tin.
feedback from students helps improve the canteens.
phản hồi từ học sinh giúp cải thiện các căng tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay