canteens

[Mỹ]/ˈkæntiːnz/
[Anh]/ˈkæntiːnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cửa hàng nhỏ bán thức ăn và đồ uống, thường thấy ở trường học hoặc nơi làm việc; một nơi mà mọi người ăn bữa ăn, đặc biệt là ở trường học, nhà máy hoặc căn cứ quân sự; một cái bình kim loại để chứa nước, thường được sử dụng bởi lính hoặc người du lịch; một bộ dao nĩa (dao, nĩa và thìa) được giữ cùng nhau trong một cái hộp

Cụm từ & Cách kết hợp

school canteens

phòng ăn trường học

military canteens

phòng ăn quân sự

canteens open

phòng ăn mở cửa

canteens closed

phòng ăn đóng cửa

canteens serve

phòng ăn phục vụ

canteens available

phòng ăn có sẵn

canteens operate

phòng ăn hoạt động

canteens offering

phòng ăn cung cấp

canteens menu

thực đơn phòng ăn

canteens facilities

tiện nghi phòng ăn

Câu ví dụ

the school has two canteens serving lunch.

trường học có hai căng tin phục vụ bữa trưa.

many students prefer to eat in the canteens.

nhiều học sinh thích ăn trong căng tin.

the canteens offer a variety of food options.

các căng tin cung cấp nhiều lựa chọn món ăn.

the canteens are usually crowded during lunchtime.

các căng tin thường đông đúc vào giờ ăn trưa.

some canteens have vegetarian meal options.

một số căng tin có các lựa chọn bữa ăn chay.

students are encouraged to help keep the canteens clean.

học sinh được khuyến khích giúp giữ cho căng tin sạch sẽ.

the canteens are open from 8 am to 6 pm.

các căng tin mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều.

the canteens have recently updated their menu.

các căng tin vừa mới cập nhật thực đơn.

we often organize events in the canteens.

chúng tôi thường xuyên tổ chức sự kiện trong căng tin.

feedback from students helps improve the canteens.

phản hồi từ học sinh giúp cải thiện các căng tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay