| số nhiều | lunchrooms |
lunchroom break
giờ nghỉ trưa
lunchroom supervisor
giám sát viên phòng ăn trưa
lunchroom duty
nhiệm vụ phòng ăn trưa
lunchroom conversation
cuộc trò chuyện ở phòng ăn trưa
lunchroom seating
bố trí chỗ ngồi trong phòng ăn trưa
lunchroom policy
quy định phòng ăn trưa
lunchroom staff
nhân viên phòng ăn trưa
lunchroom menu
thực đơn phòng ăn trưa
lunchroom hours
giờ làm việc của phòng ăn trưa
lunchroom activities
hoạt động phòng ăn trưa
we usually eat our lunch in the lunchroom.
Chúng tôi thường ăn trưa trong phòng ăn trưa.
the lunchroom is always crowded during noon.
Phòng ăn trưa luôn đông đúc vào buổi trưa.
she enjoys chatting with friends in the lunchroom.
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè trong phòng ăn trưa.
they renovated the lunchroom last summer.
Họ đã cải tạo phòng ăn trưa vào mùa hè năm ngoái.
there is a microwave in the lunchroom for heating food.
Có một lò vi sóng trong phòng ăn trưa để hâm nóng thức ăn.
our lunchroom has a beautiful view of the park.
Phòng ăn trưa của chúng tôi có một khung cảnh đẹp nhìn ra công viên.
the lunchroom staff prepares meals every day.
Nhân viên phòng ăn trưa chuẩn bị bữa ăn mỗi ngày.
they organize events in the lunchroom for employees.
Họ tổ chức các sự kiện trong phòng ăn trưa cho nhân viên.
it’s important to keep the lunchroom clean.
Điều quan trọng là giữ cho phòng ăn trưa sạch sẽ.
we have a policy for food waste in the lunchroom.
Chúng tôi có chính sách về lãng phí thực phẩm trong phòng ăn trưa.
lunchroom break
giờ nghỉ trưa
lunchroom supervisor
giám sát viên phòng ăn trưa
lunchroom duty
nhiệm vụ phòng ăn trưa
lunchroom conversation
cuộc trò chuyện ở phòng ăn trưa
lunchroom seating
bố trí chỗ ngồi trong phòng ăn trưa
lunchroom policy
quy định phòng ăn trưa
lunchroom staff
nhân viên phòng ăn trưa
lunchroom menu
thực đơn phòng ăn trưa
lunchroom hours
giờ làm việc của phòng ăn trưa
lunchroom activities
hoạt động phòng ăn trưa
we usually eat our lunch in the lunchroom.
Chúng tôi thường ăn trưa trong phòng ăn trưa.
the lunchroom is always crowded during noon.
Phòng ăn trưa luôn đông đúc vào buổi trưa.
she enjoys chatting with friends in the lunchroom.
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè trong phòng ăn trưa.
they renovated the lunchroom last summer.
Họ đã cải tạo phòng ăn trưa vào mùa hè năm ngoái.
there is a microwave in the lunchroom for heating food.
Có một lò vi sóng trong phòng ăn trưa để hâm nóng thức ăn.
our lunchroom has a beautiful view of the park.
Phòng ăn trưa của chúng tôi có một khung cảnh đẹp nhìn ra công viên.
the lunchroom staff prepares meals every day.
Nhân viên phòng ăn trưa chuẩn bị bữa ăn mỗi ngày.
they organize events in the lunchroom for employees.
Họ tổ chức các sự kiện trong phòng ăn trưa cho nhân viên.
it’s important to keep the lunchroom clean.
Điều quan trọng là giữ cho phòng ăn trưa sạch sẽ.
we have a policy for food waste in the lunchroom.
Chúng tôi có chính sách về lãng phí thực phẩm trong phòng ăn trưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay