capacitances

[Mỹ]/[ˈkæp.ə.sɪ.tə.ns]/
[Anh]/[ˈkæp.ə.sɪ.təns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khả năng của một vật thể để lưu trữ điện tích; Một phép đo lượng điện tích được lưu trữ tại một điện áp nhất định.
n., số nhiều. Nhiều điện dung trong một mạch hoặc hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

measuring capacitances

đo điện dung

high capacitances

điện dung cao

calculating capacitances

tính toán điện dung

low capacitances

điện dung thấp

changing capacitances

thay đổi điện dung

analyzing capacitances

phân tích điện dung

capacitance values

giá trị điện dung

capacitance limits

giới hạn điện dung

increasing capacitances

tăng điện dung

capacitance matching

phối hợp điện dung

Câu ví dụ

the circuit's overall capacitance is calculated by summing the individual capacitances.

Tổng điện dung của mạch được tính bằng cách cộng các điện dung riêng lẻ.

we measured the capacitances of several capacitors using an lcr meter.

Chúng tôi đã đo điện dung của nhiều tụ điện bằng máy đo LCR.

changes in temperature can significantly affect the capacitances of electrolytic capacitors.

Thay đổi nhiệt độ có thể ảnh hưởng đáng kể đến điện dung của tụ điện điện ly.

the design required high capacitances to store energy for the pulsed laser.

Thiết kế yêu cầu điện dung cao để lưu trữ năng lượng cho laser xung.

parallel capacitances add up, while series capacitances decrease.

Điện dung song song được cộng lại, trong khi điện dung nối tiếp giảm đi.

the capacitance value is crucial for proper filter circuit operation.

Giá trị điện dung rất quan trọng cho hoạt động đúng của mạch lọc.

we analyzed the capacitances and resistances to optimize the filter design.

Chúng tôi đã phân tích điện dung và điện trở để tối ưu hóa thiết kế mạch lọc.

the effective capacitances in the circuit were determined through simulation.

Điện dung hiệu quả trong mạch được xác định thông qua mô phỏng.

increasing the capacitances can improve the power factor correction.

Tăng điện dung có thể cải thiện hiệu chỉnh hệ số công suất.

the capacitance of the capacitor decreased over time due to leakage.

Điện dung của tụ điện giảm theo thời gian do rò rỉ.

we need to consider the equivalent capacitances when designing the amplifier.

Chúng ta cần xem xét điện dung tương đương khi thiết kế bộ khuếch đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay