capitalised

[Mỹ]/[ˈkæpɪtəlaɪzd]/
[Anh]/[ˈkæpɪtəlaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Viết một từ với chữ cái đầu là chữ in hoa; tạo thành chữ in hoa; tăng vốn; cải thiện tài chính.
adj. Được đặc trưng bởi hoặc liên quan đến vốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

capitalised letters

Vietnamese_translation

capitalised gains

Vietnamese_translation

properly capitalised

Vietnamese_translation

capitalised city

Vietnamese_translation

capitalised word

Vietnamese_translation

capitalised value

Vietnamese_translation

being capitalised

Vietnamese_translation

capitalised initially

Vietnamese_translation

fully capitalised

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company capitalised on the new market trend.

Doanh nghiệp đã tận dụng xu hướng thị trường mới.

she capitalised her experience to secure the promotion.

Cô ấy đã tận dụng kinh nghiệm của mình để đảm bảo được thăng chức.

we need to capitalise on this opportunity before it disappears.

Chúng ta cần tận dụng cơ hội này trước khi nó biến mất.

the team capitalised on their opponent's mistakes.

Đội ngũ đã tận dụng những sai lầm của đối thủ.

he capitalised on the favorable economic conditions.

Anh ấy đã tận dụng điều kiện kinh tế thuận lợi.

the business capitalised on the growing demand for sustainable products.

Doanh nghiệp đã tận dụng nhu cầu ngày càng tăng đối với các sản phẩm bền vững.

the government capitalised on the public's desire for change.

Chính phủ đã tận dụng mong muốn của công chúng đối với sự thay đổi.

they capitalised on the holiday season to boost sales.

Họ đã tận dụng mùa lễ để tăng doanh số bán hàng.

the startup capitalised on a gap in the market.

Start-up đã tận dụng khoảng trống trong thị trường.

the politician capitalised on public anger over the issue.

Chính trị gia đã tận dụng sự tức giận của công chúng về vấn đề này.

the university capitalised on its reputation for research excellence.

Trường đại học đã tận dụng danh tiếng về nghiên cứu xuất sắc của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay