exploited resources
tài nguyên bị khai thác
exploited workers
người lao động bị bóc lột
exploited opportunities
những cơ hội bị lợi dụng
exploited potential
tiềm năng bị khai thác
exploited markets
thị trường bị khai thác
exploited data
dữ liệu bị khai thác
exploited talent
tài năng bị khai thác
exploited technology
công nghệ bị khai thác
exploited information
thông tin bị khai thác
exploited environment
môi trường bị khai thác
many workers feel they are being exploited by their employers.
nhiều người lao động cảm thấy họ đang bị bóc lột bởi chủ sử dụng lao động.
the natural resources in the area have been heavily exploited.
các nguồn tài nguyên thiên nhiên trong khu vực đã bị khai thác quá mức.
children should never be exploited for labor.
trẻ em không bao giờ nên bị bóc lột vì lao động.
she felt exploited when her ideas were used without credit.
cô cảm thấy bị bóc lột khi ý tưởng của cô bị sử dụng mà không được công nhận.
the company was accused of exploiting its workers.
công ty bị cáo buộc đã bóc lột người lao động của mình.
he exploited his connections to get the job.
anh ta đã lợi dụng các mối quan hệ của mình để có được công việc.
exploiting the environment can lead to serious consequences.
việc khai thác môi trường có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they exploited the market gap to launch their new product.
họ đã tận dụng khoảng trống thị trường để ra mắt sản phẩm mới của mình.
she was exploited by her partner in the business deal.
cô bị đối tác lợi dụng trong giao dịch kinh doanh.
exploiting technology can improve efficiency in operations.
việc tận dụng công nghệ có thể cải thiện hiệu quả hoạt động.
exploited resources
tài nguyên bị khai thác
exploited workers
người lao động bị bóc lột
exploited opportunities
những cơ hội bị lợi dụng
exploited potential
tiềm năng bị khai thác
exploited markets
thị trường bị khai thác
exploited data
dữ liệu bị khai thác
exploited talent
tài năng bị khai thác
exploited technology
công nghệ bị khai thác
exploited information
thông tin bị khai thác
exploited environment
môi trường bị khai thác
many workers feel they are being exploited by their employers.
nhiều người lao động cảm thấy họ đang bị bóc lột bởi chủ sử dụng lao động.
the natural resources in the area have been heavily exploited.
các nguồn tài nguyên thiên nhiên trong khu vực đã bị khai thác quá mức.
children should never be exploited for labor.
trẻ em không bao giờ nên bị bóc lột vì lao động.
she felt exploited when her ideas were used without credit.
cô cảm thấy bị bóc lột khi ý tưởng của cô bị sử dụng mà không được công nhận.
the company was accused of exploiting its workers.
công ty bị cáo buộc đã bóc lột người lao động của mình.
he exploited his connections to get the job.
anh ta đã lợi dụng các mối quan hệ của mình để có được công việc.
exploiting the environment can lead to serious consequences.
việc khai thác môi trường có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they exploited the market gap to launch their new product.
họ đã tận dụng khoảng trống thị trường để ra mắt sản phẩm mới của mình.
she was exploited by her partner in the business deal.
cô bị đối tác lợi dụng trong giao dịch kinh doanh.
exploiting technology can improve efficiency in operations.
việc tận dụng công nghệ có thể cải thiện hiệu quả hoạt động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay