gold carats
carat vàng
diamond carats
carat kim cương
carats weight
trọng lượng carat
carats measurement
đo lường carat
carats value
giá trị carat
carats scale
thang đo carat
carats clarity
độ trong của carat
carats size
kích thước carat
carats conversion
chuyển đổi carat
carats chart
bảng carat
the diamond ring is set with a 1.5 carats stone.
chiếc nhẫn kim cương được gắn một viên đá 1.5 carat.
she bought a necklace with 3 carats of sapphires.
Cô ấy đã mua một chiếc vòng cổ với 3 carat sapphire.
the jeweler appraised the earrings at 2 carats each.
Thợ kim hoàn đã định giá đôi bông tai ở mức 2 carat mỗi chiếc.
carats measure the weight of gemstones.
Carat đo trọng lượng của đá quý.
she prefers diamonds that are over 1 carat.
Cô ấy thích kim cương có trọng lượng trên 1 carat.
they discussed the value of carats in the market.
Họ đã thảo luận về giá trị của carat trên thị trường.
the larger the carats, the more expensive the gem.
Carat càng lớn, viên đá càng đắt.
he inherited a ring with 5 carats of rubies.
Anh ấy thừa hưởng một chiếc nhẫn có 5 carat ruby.
carats are an important factor in jewelry pricing.
Carat là một yếu tố quan trọng trong việc định giá trang sức.
she chose a bracelet with a total of 10 carats.
Cô ấy đã chọn một chiếc vòng tay với tổng cộng 10 carat.
gold carats
carat vàng
diamond carats
carat kim cương
carats weight
trọng lượng carat
carats measurement
đo lường carat
carats value
giá trị carat
carats scale
thang đo carat
carats clarity
độ trong của carat
carats size
kích thước carat
carats conversion
chuyển đổi carat
carats chart
bảng carat
the diamond ring is set with a 1.5 carats stone.
chiếc nhẫn kim cương được gắn một viên đá 1.5 carat.
she bought a necklace with 3 carats of sapphires.
Cô ấy đã mua một chiếc vòng cổ với 3 carat sapphire.
the jeweler appraised the earrings at 2 carats each.
Thợ kim hoàn đã định giá đôi bông tai ở mức 2 carat mỗi chiếc.
carats measure the weight of gemstones.
Carat đo trọng lượng của đá quý.
she prefers diamonds that are over 1 carat.
Cô ấy thích kim cương có trọng lượng trên 1 carat.
they discussed the value of carats in the market.
Họ đã thảo luận về giá trị của carat trên thị trường.
the larger the carats, the more expensive the gem.
Carat càng lớn, viên đá càng đắt.
he inherited a ring with 5 carats of rubies.
Anh ấy thừa hưởng một chiếc nhẫn có 5 carat ruby.
carats are an important factor in jewelry pricing.
Carat là một yếu tố quan trọng trong việc định giá trang sức.
she chose a bracelet with a total of 10 carats.
Cô ấy đã chọn một chiếc vòng tay với tổng cộng 10 carat.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay