carnivorous

[Mỹ]/kɑːˈnɪvərəs/
[Anh]/kɑːrˈnɪvərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (của động vật) ăn thịt.

Cụm từ & Cách kết hợp

carnivorous plants

thực vật ăn thịt

carnivorous behavior

hành vi ăn thịt

Câu ví dụ

fissiped fur-bearing carnivorous mammals.

các động vật có vú ăn thịt, có lông, có chân kép.

Among the carnivorous animals are the leopard, lion, and tiger.

Trong số các động vật ăn thịt, có báo, sư tử và hổ.

massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws.

các động vật có vú ăn thịt hoặc ăn tạp, có kích thước lớn, đi bằng bàn chân, có bộ lông dài xù và móng vuốt khỏe.

Because they are strictly carnivorous,wolver hunt large animals such as elk and deer,as well as their mainstay,small animals such as mice and rabbits.

Bởi vì chúng là động vật ăn thịt thuần túy, wolver săn bắt những con vật lớn như hươu và nai, cũng như nguồn lương thực chính của chúng, những con vật nhỏ như chuột và thỏ.

piranha - The piranhas or pira?as are a group of carnivorous freshwater fish living in South American rivers. In Venezuelan rivers they are called caribes.

piranha - Cá piranha là một nhóm cá nước ngọt ăn thịt sống ở các sông ở Nam Mỹ. Ở các sông ở Venezuela, chúng được gọi là caribe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay