cartelization

[Mỹ]/[ˈkɑːtəlɪzeɪʃn]/
[Anh]/[ˈkɑːrtəlɪzeɪʃn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hình thành một liên minh; quá trình hình thành một liên minh; các hoạt động liên quan đến việc hình thành một liên minh.
v. (ph.đ) hình thành một liên minh; (kh.đ) tham gia vào việc liên minh hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

cartelization risks

rủi ro tập đoàn hóa

preventing cartelization

ngăn chặn tập đoàn hóa

cartelization efforts

nỗ lực tập đoàn hóa

cartelization case

trường hợp tập đoàn hóa

cartelization law

luật tập đoàn hóa

cartelization impact

tác động của tập đoàn hóa

avoid cartelization

tránh tập đoàn hóa

cartelization investigation

điều tra tập đoàn hóa

cartelization policy

chính sách tập đoàn hóa

cartelization process

quy trình tập đoàn hóa

Câu ví dụ

the airline industry faced accusations of cartelization and price fixing.

Ngành hàng không đối mặt với cáo buộc về sự hình thành cartel và cố định giá cả.

government regulators are investigating potential cartelization in the energy sector.

Các cơ quan quản lý chính phủ đang điều tra khả năng hình thành cartel trong ngành năng lượng.

cartelization can stifle competition and harm consumers.

Sự hình thành cartel có thể kìm hãm cạnh tranh và gây thiệt hại cho người tiêu dùng.

the merger raised concerns about potential cartelization within the market.

Việc sáp nhập đã làm dấy lên lo ngại về khả năng hình thành cartel trong thị trường.

preventing cartelization is a key goal of antitrust legislation.

Ngăn chặn sự hình thành cartel là mục tiêu quan trọng của luật chống độc quyền.

evidence of cartelization can be difficult to uncover and prove.

Bằng chứng về sự hình thành cartel có thể khó phát hiện và chứng minh.

the company was fined for engaging in illegal cartelization practices.

Công ty bị phạt do tham gia vào các hành vi hình thành cartel bất hợp pháp.

increased competition can help prevent cartelization from occurring.

Tăng cường cạnh tranh có thể giúp ngăn chặn sự hình thành cartel.

the report highlighted the risks of cartelization in the pharmaceutical industry.

Báo cáo đã nhấn mạnh những rủi ro của sự hình thành cartel trong ngành dược phẩm.

global trade agreements often include provisions against cartelization.

Các hiệp định thương mại toàn cầu thường bao gồm các điều khoản chống lại sự hình thành cartel.

the effects of cartelization can lead to higher prices and reduced innovation.

Ảnh hưởng của sự hình thành cartel có thể dẫn đến giá cả cao hơn và giảm sút đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay