casser

[Mỹ]/kæsˈeɪ/
[Anh]/kæˈseɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Caesar (a proper name; Julius Caesar; also a title for Roman emperors)

Cụm từ & Cách kết hợp

casserole dish

đĩa nướng

bake casserole

nướng sốt nướng

make casserole

làm sốt nướng

serve casserole

phục vụ sốt nướng

chicken casserole

sốt nướng gà

tuna casserole

sốt nướng cá ngừ

cheese casserole

sốt nướng phô mai

casseroles for dinner

sốt nướng cho bữa tối

freeze casseroles

đông lạnh sốt nướng

reheat casserole

hâm nóng sốt nướng

Câu ví dụ

i accidentally broke my phone screen when i dropped it.

Tôi vô tình làm vỡ màn hình điện thoại khi tôi làm rơi nó.

he broke the vase into pieces while cleaning the shelf.

Anh ấy làm vỡ chiếc bình thành nhiều mảnh khi đang dọn dẹp kệ.

please don’t break the seal on the package until tomorrow.

Xin đừng làm vỡ niêm phong trên gói hàng cho đến khi ngày mai.

she broke a glass while washing the dishes.

Cô ấy làm vỡ một chiếc ly khi đang rửa bát đĩa.

the storm broke several branches off the old tree.

Cơn bão đã làm gãy nhiều nhánh cây của cây cổ thụ.

i broke my leg skiing last winter.

Tôi bị gãy chân khi trượt tuyết vào mùa đông năm ngoái.

he broke his wrist playing basketball.

Anh ấy bị gãy cổ tay khi chơi bóng rổ.

be careful not to break the key in the lock.

Hãy cẩn thận đừng làm vỡ chìa khóa trong ổ khóa.

the child broke the toy after pulling it too hard.

Đứa trẻ làm vỡ đồ chơi sau khi kéo quá mạnh.

i broke the chocolate bar into squares to share it.

Tôi làm vỡ thanh sô cô la thành các hình vuông để chia sẻ.

the technician broke the old bolt loose with a wrench.

Kỹ thuật viên đã nới lỏng đai ốc cũ bằng một chiếc cờ lê.

she broke the silence with a quiet laugh.

Cô ấy phá vỡ sự im lặng bằng một tiếng cười nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay