castaway

[Mỹ]/'kɑːstəweɪ/
[Anh]/'kæstəwe/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bị bỏ rơi; người sống sót sau đắm tàu; người lang thang
adj. bị đắm tàu; bị bỏ rơi
Word Forms
số nhiềucastaways

Câu ví dụ

The castaway survived on the deserted island by foraging for food.

Người sống sót trên đảo hoang đã tồn tại bằng cách tìm kiếm thức ăn.

Being a castaway on a remote island is a common theme in adventure novels.

Việc bị mắc kẹt trên một hòn đảo xa xôi là một chủ đề phổ biến trong các tiểu thuyết phiêu lưu.

The castaway built a shelter out of driftwood to protect himself from the harsh weather.

Người sống sót trên đảo đã xây một nơi trú ẩn bằng gỗ trôi để bảo vệ mình khỏi thời tiết khắc nghiệt.

Rescue efforts were launched to locate the missing castaway at sea.

Các nỗ lực tìm kiếm và cứu hộ đã được triển khai để tìm kiếm người sống sót trên biển.

The castaway's story of survival against all odds inspired many people.

Câu chuyện về sự sống sót của người sống sót trước mọi hoàn cảnh đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

The castaway drifted aimlessly at sea for days before being rescued.

Người sống sót trôi dạt vô định trên biển trong nhiều ngày trước khi được giải cứu.

The castaway's raft was carried away by the strong current.

Thuyền bè của người sống sót bị cuốn trôi bởi dòng chảy mạnh.

After being rescued, the castaway was in a state of shock and disbelief.

Sau khi được giải cứu, người sống sót rơi vào trạng thái sốc và không tin vào mắt mình.

The castaway's survival skills were put to the test in the harsh environment.

Kỹ năng sinh tồn của người sống sót đã được thử thách trong môi trường khắc nghiệt.

The castaway's only companion on the island was a volleyball named Wilson.

Người bạn duy nhất của người sống sót trên đảo là một quả bóng chuyền tên Wilson.

Ví dụ thực tế

The natives gave the castaways a fair enough welcome.

Người bản địa đã chào đón những người bị mắc kẹt trên đảo một cách tương đối lịch sự.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The rescuing party were speedily able to convince the two castaways that their appearance was no delusion.

Nhóm cứu hộ nhanh chóng thuyết phục hai người bị mắc kẹt trên đảo rằng sự xuất hiện của họ không phải là ảo giác.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

But the superintendent at Buffalo is determined to release his castaways, and clear the road to Erie.

Nhưng người quản lý tại Buffalo quyết định thả những người bị mắc kẹt trên đảo và mở đường đến Erie.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

Like castaways making their home on strange shores.

Giống như những người bị mắc kẹt trên đảo đang xây dựng nhà cửa trên những bờ biển lạ lẫm.

Nguồn: Go blank axis version

Most likely, then, the first Malagasy were accidental castaways, news of whose adventure never made it back home.

Có lẽ, có khả năng cao là những người Malagasy đầu tiên là những người bị mắc kẹt trên đảo một cách vô tình, tin tức về cuộc phiêu lưu của họ không bao giờ được đưa về nhà.

Nguồn: The Economist - Technology

We're castaways whom you've charitably taken aboard, we'll never forget that.

Chúng tôi là những người bị mắc kẹt trên đảo mà các bạn đã tốt bụng cứu giúp, chúng tôi sẽ không bao giờ quên điều đó.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

For animal castaways, finding new land in this vast ocean was a chance in a million.

Đối với những người bị mắc kẹt trên đảo là động vật, việc tìm thấy vùng đất mới trong đại dương bao la này là một cơ hội trong triệu.

Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"

That means they don't see us as castaways clinging to some wreckage!

Điều đó có nghĩa là họ không coi chúng tôi là những người bị mắc kẹt trên đảo bám víu vào một số mảnh vỡ!

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

This lizard was just one castaway which no longer had to rely on its stamina and luck to reach new lands.

Cái thằn lằn này chỉ là một trong số những người bị mắc kẹt trên đảo không còn phải dựa vào sức bền và may mắn để đến được vùng đất mới.

Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"

Which amounted to forgetting our castaway status for much too long, if they really had good intentions toward us.

Điều đó có nghĩa là chúng tôi đã quên đi thân phận những người bị mắc kẹt trên đảo quá lâu, nếu họ thực sự có ý định tốt với chúng tôi.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay