The lifeboat brought off most of the shipwrecked sailors.
Thuyền cứu sinh đã đưa hầu hết các thủy thủ bị đắm tàu lên bờ.
The shipwrecked sailors were lodged in the school.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã được trú ẩn trong trường học.
The shipwrecked sailor scanned the horizon anxiously every morning .
Thủy thủ bị đắm tàu đã quét ngang đường chân trời đầy lo lắng mỗi buổi sáng.
The shipwrecked sailors were picked up by a passing boat.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã được một chiếc thuyền đi qua nhặt lên.
Reader, would you wish to leave this world in the darkness of a desponding death bed, and enter heaven as a shipwrecked mariner climbs the rocks of his native country? then be worldly;
Độc giả, bạn có muốn rời khỏi thế giới này trong bóng tối của một nơi nằm bệnh tuyệt vọng và bước vào thiên đường như một thủy thủ bị đắm tàu leo lên những tảng đá của quê hương mình không? thì hãy thế tục.
The shipwrecked sailors were stranded on a deserted island.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã mắc kẹt trên một hòn đảo hoang.
The shipwrecked vessel was found abandoned on the shore.
Con tàu bị đắm đã được tìm thấy bị bỏ rơi trên bờ.
Survivors of the shipwrecked crew were rescued by a passing fishing boat.
Những người sống sót của thủy thủ đoàn bị đắm tàu đã được cứu bởi một chiếc thuyền đánh cá đi qua.
The shipwrecked cargo was scattered across the ocean floor.
Hàng hóa bị đắm tàu đã bị rải rác trên đáy đại dương.
The shipwrecked sailors built a makeshift shelter to protect themselves from the elements.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã xây một nơi trú ẩn tạm bợ để bảo vệ mình khỏi các yếu tố.
A group of volunteers organized a search and rescue mission for the shipwrecked passengers.
Một nhóm tình nguyện viên đã tổ chức một nhiệm vụ tìm kiếm và cứu hộ cho hành khách bị đắm tàu.
The shipwrecked survivors shared their harrowing tale of survival with the media.
Những người sống sót sau vụ đắm tàu đã chia sẻ câu chuyện kinh hoàng về sự sống còn của họ với giới truyền thông.
The shipwrecked sailors clung to debris until help arrived.
Những thủy thủ bị đắm tàu bám víu vào các mảnh vỡ cho đến khi có sự giúp đỡ.
Rescue teams scoured the coastline for any signs of the shipwrecked crew.
Các đội cứu hộ đã lùng sục dọc theo bờ biển để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của thủy thủ đoàn bị đắm tàu.
The shipwrecked survivors were in a state of shock after their ordeal at sea.
Những người sống sót sau vụ đắm tàu đã rơi vào trạng thái sốc sau trải nghiệm của họ trên biển.
The lifeboat brought off most of the shipwrecked sailors.
Thuyền cứu sinh đã đưa hầu hết các thủy thủ bị đắm tàu lên bờ.
The shipwrecked sailors were lodged in the school.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã được trú ẩn trong trường học.
The shipwrecked sailor scanned the horizon anxiously every morning .
Thủy thủ bị đắm tàu đã quét ngang đường chân trời đầy lo lắng mỗi buổi sáng.
The shipwrecked sailors were picked up by a passing boat.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã được một chiếc thuyền đi qua nhặt lên.
Reader, would you wish to leave this world in the darkness of a desponding death bed, and enter heaven as a shipwrecked mariner climbs the rocks of his native country? then be worldly;
Độc giả, bạn có muốn rời khỏi thế giới này trong bóng tối của một nơi nằm bệnh tuyệt vọng và bước vào thiên đường như một thủy thủ bị đắm tàu leo lên những tảng đá của quê hương mình không? thì hãy thế tục.
The shipwrecked sailors were stranded on a deserted island.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã mắc kẹt trên một hòn đảo hoang.
The shipwrecked vessel was found abandoned on the shore.
Con tàu bị đắm đã được tìm thấy bị bỏ rơi trên bờ.
Survivors of the shipwrecked crew were rescued by a passing fishing boat.
Những người sống sót của thủy thủ đoàn bị đắm tàu đã được cứu bởi một chiếc thuyền đánh cá đi qua.
The shipwrecked cargo was scattered across the ocean floor.
Hàng hóa bị đắm tàu đã bị rải rác trên đáy đại dương.
The shipwrecked sailors built a makeshift shelter to protect themselves from the elements.
Những thủy thủ bị đắm tàu đã xây một nơi trú ẩn tạm bợ để bảo vệ mình khỏi các yếu tố.
A group of volunteers organized a search and rescue mission for the shipwrecked passengers.
Một nhóm tình nguyện viên đã tổ chức một nhiệm vụ tìm kiếm và cứu hộ cho hành khách bị đắm tàu.
The shipwrecked survivors shared their harrowing tale of survival with the media.
Những người sống sót sau vụ đắm tàu đã chia sẻ câu chuyện kinh hoàng về sự sống còn của họ với giới truyền thông.
The shipwrecked sailors clung to debris until help arrived.
Những thủy thủ bị đắm tàu bám víu vào các mảnh vỡ cho đến khi có sự giúp đỡ.
Rescue teams scoured the coastline for any signs of the shipwrecked crew.
Các đội cứu hộ đã lùng sục dọc theo bờ biển để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của thủy thủ đoàn bị đắm tàu.
The shipwrecked survivors were in a state of shock after their ordeal at sea.
Những người sống sót sau vụ đắm tàu đã rơi vào trạng thái sốc sau trải nghiệm của họ trên biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay