casualties reported
số thương vong được báo cáo
civilian casualties
thương vong dân sự
high casualties
số thương vong cao
avoid casualties
tránh thương vong
casualty figures
con số thương vong
rising casualties
số thương vong gia tăng
military casualties
thương vong quân sự
casualty count
số lượng thương vong
reduce casualties
giảm thương vong
faced casualties
đã phải đối mặt với thương vong
the earthquake resulted in a significant number of casualties.
trận động đất đã gây ra một số thương vong đáng kể.
initial reports suggest a high number of casualties from the bombing.
các báo cáo ban đầu cho thấy số lượng thương vong cao do đánh bom.
emergency services are working to minimize further casualties.
các dịch vụ khẩn cấp đang nỗ lực giảm thiểu thương vong thêm.
the battle left a devastating toll of casualties on both sides.
trận chiến đã để lại một số thương vong đáng tiếc trên cả hai bên.
we mourn the loss of life and the many casualties of the disaster.
chúng tôi tiếc thương cho những người chết và nhiều thương vong của thảm họa.
the accident led to several casualties being rushed to the hospital.
vụ tai nạn khiến nhiều người bị thương phải nhanh chóng được đưa đến bệnh viện.
the war has resulted in unacceptable levels of civilian casualties.
cuộc chiến đã gây ra mức độ thương vong dân sự không thể chấp nhận được.
the rescue team is searching for survivors and assessing casualties.
đội cứu hộ đang tìm kiếm những người sống sót và đánh giá thương vong.
the number of casualties could rise as more information becomes available.
số lượng thương vong có thể tăng lên khi có thêm thông tin.
the conflict has caused a tragic increase in casualties among children.
cuộc xung đột đã gây ra một sự gia tăng đáng tiếc về thương vong ở trẻ em.
the government expressed condolences to the families of the casualties.
chính phủ bày tỏ lời chia buồn tới gia đình những người bị thương vong.
casualties reported
số thương vong được báo cáo
civilian casualties
thương vong dân sự
high casualties
số thương vong cao
avoid casualties
tránh thương vong
casualty figures
con số thương vong
rising casualties
số thương vong gia tăng
military casualties
thương vong quân sự
casualty count
số lượng thương vong
reduce casualties
giảm thương vong
faced casualties
đã phải đối mặt với thương vong
the earthquake resulted in a significant number of casualties.
trận động đất đã gây ra một số thương vong đáng kể.
initial reports suggest a high number of casualties from the bombing.
các báo cáo ban đầu cho thấy số lượng thương vong cao do đánh bom.
emergency services are working to minimize further casualties.
các dịch vụ khẩn cấp đang nỗ lực giảm thiểu thương vong thêm.
the battle left a devastating toll of casualties on both sides.
trận chiến đã để lại một số thương vong đáng tiếc trên cả hai bên.
we mourn the loss of life and the many casualties of the disaster.
chúng tôi tiếc thương cho những người chết và nhiều thương vong của thảm họa.
the accident led to several casualties being rushed to the hospital.
vụ tai nạn khiến nhiều người bị thương phải nhanh chóng được đưa đến bệnh viện.
the war has resulted in unacceptable levels of civilian casualties.
cuộc chiến đã gây ra mức độ thương vong dân sự không thể chấp nhận được.
the rescue team is searching for survivors and assessing casualties.
đội cứu hộ đang tìm kiếm những người sống sót và đánh giá thương vong.
the number of casualties could rise as more information becomes available.
số lượng thương vong có thể tăng lên khi có thêm thông tin.
the conflict has caused a tragic increase in casualties among children.
cuộc xung đột đã gây ra một sự gia tăng đáng tiếc về thương vong ở trẻ em.
the government expressed condolences to the families of the casualties.
chính phủ bày tỏ lời chia buồn tới gia đình những người bị thương vong.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay