deaths

[Mỹ]/[deθs]/
[Anh]/[dɛθs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự kết thúc của cuộc sống; sự kiện hoặc trạng thái đã chết; cái chết của một người; sự kết thúc; một sự mất mát hoặc thất bại.
n., số nhiều. Số lượng người đã chết.

Cụm từ & Cách kết hợp

deaths of soldiers

Việt Nam: cái chết của binh sĩ

preventing deaths

Việt Nam: ngăn chặn cái chết

record deaths

Việt Nam: cái chết ghi nhận

multiple deaths

Việt Nam: nhiều cái chết

avoiding deaths

Việt Nam: tránh cái chết

sudden deaths

Việt Nam: cái chết đột ngột

deaths in custody

Việt Nam: cái chết trong trại giam

reported deaths

Việt Nam: cái chết được báo cáo

child deaths

Việt Nam: cái chết của trẻ em

daily deaths

Việt Nam: cái chết hàng ngày

Câu ví dụ

the sudden increase in deaths raised serious concerns.

Tăng đột biến trong số ca tử vong đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng.

police are investigating the suspicious deaths of two teenagers.

Cảnh sát đang điều tra cái chết đáng ngờ của hai thanh thiếu niên.

the report detailed the causes of deaths in the region.

Báo cáo đã nêu chi tiết các nguyên nhân gây tử vong trong khu vực.

rising deaths due to the flu prompted a public health campaign.

Sự gia tăng tử vong do cúm đã thúc đẩy một chiến dịch y tế cộng đồng.

the war resulted in countless deaths and injuries.

Chiến tranh đã dẫn đến hàng ngàn ca tử vong và thương vong.

the number of deaths decreased slightly last year.

Số ca tử vong giảm nhẹ vào năm ngoái.

the study examined the risk factors associated with deaths.

Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố nguy cơ liên quan đến tử vong.

the grief over the loss of loved ones and deaths was palpable.

Nỗi buồn về mất mát người thân và cái chết là rõ rệt.

the company faced lawsuits following the factory deaths.

Công ty đối mặt với các vụ kiện sau những cái chết tại nhà máy.

the news of the deaths shocked the entire community.

Tin tức về những cái chết đã làm chấn động toàn bộ cộng đồng.

preventing deaths from preventable diseases is a priority.

Ngăn chặn cái chết từ các bệnh có thể phòng tránh là một ưu tiên.

the annual statistics on deaths were released yesterday.

Thống kê hàng năm về số ca tử vong đã được công bố ngày hôm qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay