the concert was a cataclysmic failure.
buổi hòa nhạc là một sự thất bại thảm khốc.
Intermediate polars are a type of cataclysmic variable star system.
Các cực trung gian là một loại hệ sao biến đổi thảm khốc.
Rand Flem-Ath and Graham Hancock all write that an unknown advanced civilization existed on the Antarctica continent and was destroyed by cataclysmic shifting of the crust of the Earth.
Rand Flem-Ath và Graham Hancock đều viết rằng một nền văn minh tiên tiến chưa biết nào đã tồn tại trên lục địa Nam Cực và bị phá hủy bởi sự dịch chuyển thảm khốc của lớp vỏ Trái Đất.
The cataclysmic earthquake caused widespread destruction.
Động đất thảm khốc đã gây ra sự phá hủy trên diện rộng.
The cataclysmic event altered the course of history.
Sự kiện thảm khốc đã thay đổi tiến trình lịch sử.
The cataclysmic impact of the pandemic was felt globally.
Tác động thảm khốc của đại dịch đã được cảm nhận trên toàn cầu.
The cataclysmic storm left a trail of devastation in its wake.
Cơn bão thảm khốc để lại một dấu vết tàn phá sau nó.
The cataclysmic explosion could be heard miles away.
Cơn nổ thảm khốc có thể được nghe thấy cách xa nhiều dặm.
The cataclysmic consequences of climate change are becoming more apparent.
Những hậu quả thảm khốc của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng hơn.
The cataclysmic collapse of the building shocked the community.
Sự sụp đổ thảm khốc của tòa nhà đã gây sốc cho cộng đồng.
The cataclysmic eruption of the volcano caused chaos in the surrounding area.
Sự phun trào thảm khốc của núi lửa đã gây ra sự hỗn loạn trong khu vực xung quanh.
The cataclysmic war resulted in widespread suffering for the population.
Cuộc chiến tranh thảm khốc đã gây ra những đau khổ lan rộng cho dân chúng.
The cataclysmic failure of the project led to significant financial losses.
Sự thất bại thảm khốc của dự án đã dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
Constant volcanic and earthquake action occurs here, sometimes with cataclysmic results.
Hoạt động núi lửa và động đất liên tục xảy ra ở đây, đôi khi gây ra những hậu quả thảm khốc.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungThere are more than a thousand known cataclysmic variables.
Có hơn một ngàn biến số thảm khốc đã biết.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThat kind of cataclysmic catastrophe is snow way to make a name for yourself.
Loại thảm họa kinh hoàng đó không phải là cách tốt để tạo dựng tên tuổi cho bản thân.
Nguồn: CNN Listening December 2013 CollectionBesides 75 years of relations, the two leaders also discussed cataclysmic flooding.
Ngoài ra, 75 năm quan hệ, hai nhà lãnh đạo cũng đã thảo luận về tình trạng ngập lụt thảm khốc.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 CollectionThe system belongs to a kind of binary star known as cataclysmic variable.
Hệ thống thuộc loại sao đôi được gọi là biến số thảm khốc.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThese young men have grown up in the shadows of two cataclysmic wars.
Những thanh niên này đã lớn lên dưới cái bóng của hai cuộc chiến tranh thảm khốc.
Nguồn: The Guardian (Article Version)The cataclysmic continental clash from which it arose made it huge to begin with.
Sự va chạm lục địa thảm khốc mà nó bắt nguồn đã khiến nó trở nên khổng lồ ngay từ đầu.
Nguồn: TED-Ed (video version)Well, you know, that or there were numerous cataclysmic events that kept resetting our civilization.
Thật đấy, hoặc có rất nhiều sự kiện thảm khốc liên tục đặt lại nền văn minh của chúng ta.
Nguồn: Learn English with Matthew.Speeds that high indicate a cataclysmic explosion triggered by the collapse of the star's core.
Tốc độ cao như vậy cho thấy một vụ nổ thảm khốc do sự sụp đổ của lõi sao gây ra.
Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013The rocks contain the remnants of the cataclysmic aftermath of a gigantic asteroid impacting with Earth.
Những tảng đá chứa đựng những tàn tích của hậu quả thảm khốc từ sự va chạm của một tiểu hành tinh khổng lồ với Trái Đất.
Nguồn: The Chronicles of Novel Eventsthe concert was a cataclysmic failure.
buổi hòa nhạc là một sự thất bại thảm khốc.
Intermediate polars are a type of cataclysmic variable star system.
Các cực trung gian là một loại hệ sao biến đổi thảm khốc.
Rand Flem-Ath and Graham Hancock all write that an unknown advanced civilization existed on the Antarctica continent and was destroyed by cataclysmic shifting of the crust of the Earth.
Rand Flem-Ath và Graham Hancock đều viết rằng một nền văn minh tiên tiến chưa biết nào đã tồn tại trên lục địa Nam Cực và bị phá hủy bởi sự dịch chuyển thảm khốc của lớp vỏ Trái Đất.
The cataclysmic earthquake caused widespread destruction.
Động đất thảm khốc đã gây ra sự phá hủy trên diện rộng.
The cataclysmic event altered the course of history.
Sự kiện thảm khốc đã thay đổi tiến trình lịch sử.
The cataclysmic impact of the pandemic was felt globally.
Tác động thảm khốc của đại dịch đã được cảm nhận trên toàn cầu.
The cataclysmic storm left a trail of devastation in its wake.
Cơn bão thảm khốc để lại một dấu vết tàn phá sau nó.
The cataclysmic explosion could be heard miles away.
Cơn nổ thảm khốc có thể được nghe thấy cách xa nhiều dặm.
The cataclysmic consequences of climate change are becoming more apparent.
Những hậu quả thảm khốc của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng hơn.
The cataclysmic collapse of the building shocked the community.
Sự sụp đổ thảm khốc của tòa nhà đã gây sốc cho cộng đồng.
The cataclysmic eruption of the volcano caused chaos in the surrounding area.
Sự phun trào thảm khốc của núi lửa đã gây ra sự hỗn loạn trong khu vực xung quanh.
The cataclysmic war resulted in widespread suffering for the population.
Cuộc chiến tranh thảm khốc đã gây ra những đau khổ lan rộng cho dân chúng.
The cataclysmic failure of the project led to significant financial losses.
Sự thất bại thảm khốc của dự án đã dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
Constant volcanic and earthquake action occurs here, sometimes with cataclysmic results.
Hoạt động núi lửa và động đất liên tục xảy ra ở đây, đôi khi gây ra những hậu quả thảm khốc.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungThere are more than a thousand known cataclysmic variables.
Có hơn một ngàn biến số thảm khốc đã biết.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThat kind of cataclysmic catastrophe is snow way to make a name for yourself.
Loại thảm họa kinh hoàng đó không phải là cách tốt để tạo dựng tên tuổi cho bản thân.
Nguồn: CNN Listening December 2013 CollectionBesides 75 years of relations, the two leaders also discussed cataclysmic flooding.
Ngoài ra, 75 năm quan hệ, hai nhà lãnh đạo cũng đã thảo luận về tình trạng ngập lụt thảm khốc.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 CollectionThe system belongs to a kind of binary star known as cataclysmic variable.
Hệ thống thuộc loại sao đôi được gọi là biến số thảm khốc.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThese young men have grown up in the shadows of two cataclysmic wars.
Những thanh niên này đã lớn lên dưới cái bóng của hai cuộc chiến tranh thảm khốc.
Nguồn: The Guardian (Article Version)The cataclysmic continental clash from which it arose made it huge to begin with.
Sự va chạm lục địa thảm khốc mà nó bắt nguồn đã khiến nó trở nên khổng lồ ngay từ đầu.
Nguồn: TED-Ed (video version)Well, you know, that or there were numerous cataclysmic events that kept resetting our civilization.
Thật đấy, hoặc có rất nhiều sự kiện thảm khốc liên tục đặt lại nền văn minh của chúng ta.
Nguồn: Learn English with Matthew.Speeds that high indicate a cataclysmic explosion triggered by the collapse of the star's core.
Tốc độ cao như vậy cho thấy một vụ nổ thảm khốc do sự sụp đổ của lõi sao gây ra.
Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013The rocks contain the remnants of the cataclysmic aftermath of a gigantic asteroid impacting with Earth.
Những tảng đá chứa đựng những tàn tích của hậu quả thảm khốc từ sự va chạm của một tiểu hành tinh khổng lồ với Trái Đất.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay