post-apocalyptic
hậu tận thế
apocalyptic event
sự kiện tận thế
apocalyptic literature
văn học về ngày tận thế
the apocalyptic visions of ecologists.
những tầm nhìn tận thế của các nhà sinh thái học.
the struggle between the two countries is assuming apocalyptic proportions.
cuộc đấu tranh giữa hai quốc gia đang có những quy mô tận thế.
apocalyptic expectations, envisaging the end of the world as we know it .
những kỳ vọng tận thế, hình dung về sự kết thúc của thế giới như chúng ta biết.
Although ending the race to drink up before closing time has not moderated drinking habits, neither have apocalyptic predictions come to pass.
Mặc dù việc chấm dứt cuộc chạy đua uống hết trước khi đóng cửa đã không làm giảm thói quen uống rượu, nhưng những dự đoán về ngày tận thế cũng không trở thành sự thật.
post-apocalyptic
hậu tận thế
apocalyptic event
sự kiện tận thế
apocalyptic literature
văn học về ngày tận thế
the apocalyptic visions of ecologists.
những tầm nhìn tận thế của các nhà sinh thái học.
the struggle between the two countries is assuming apocalyptic proportions.
cuộc đấu tranh giữa hai quốc gia đang có những quy mô tận thế.
apocalyptic expectations, envisaging the end of the world as we know it .
những kỳ vọng tận thế, hình dung về sự kết thúc của thế giới như chúng ta biết.
Although ending the race to drink up before closing time has not moderated drinking habits, neither have apocalyptic predictions come to pass.
Mặc dù việc chấm dứt cuộc chạy đua uống hết trước khi đóng cửa đã không làm giảm thói quen uống rượu, nhưng những dự đoán về ngày tận thế cũng không trở thành sự thật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay