apocalyptic

[Mỹ]/əˌpɔkəˈlɪptɪk/
[Anh]/ə'pɑkə'lɪptɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc dự đoán một sự kiện thảm khốc hoặc sự kết thúc của thế giới, có tính chất tiết lộ

Cụm từ & Cách kết hợp

post-apocalyptic

hậu tận thế

apocalyptic event

sự kiện tận thế

apocalyptic literature

văn học về ngày tận thế

Câu ví dụ

the apocalyptic visions of ecologists.

những tầm nhìn tận thế của các nhà sinh thái học.

the struggle between the two countries is assuming apocalyptic proportions.

cuộc đấu tranh giữa hai quốc gia đang có những quy mô tận thế.

apocalyptic expectations, envisaging the end of the world as we know it .

những kỳ vọng tận thế, hình dung về sự kết thúc của thế giới như chúng ta biết.

Although ending the race to drink up before closing time has not moderated drinking habits, neither have apocalyptic predictions come to pass.

Mặc dù việc chấm dứt cuộc chạy đua uống hết trước khi đóng cửa đã không làm giảm thói quen uống rượu, nhưng những dự đoán về ngày tận thế cũng không trở thành sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay