| hiện tại phân từ | cataloging |
| số nhiều | catalogs |
| thì quá khứ | cataloged |
| ngôi thứ ba số ít | catalog |
| quá khứ phân từ | cataloged |
product catalog
thư mục sản phẩm
online catalog
thư mục trực tuyến
card catalog
thư mục thẻ
catalog a record collection.
mục lục một bộ sưu tập bản ghi.
catalog(ue) of articles for sale
mục lục các bài viết được bán.
This stamp catalog(ue)s at five dollars.
Cuốn catalog này có giá năm đô la.
a catalog of all the books in the library
một cuốn catalog tất cả các cuốn sách trong thư viện.
an item that catalogs for 200 dollars.
một món hàng được lập danh mục với giá 200 đô la.
Has the Harvard catalog come yet?
Cuốn catalog Harvard đã đến chưa?
a catalog of fall fashions; a seed catalog.
một cuốn catalog thời trang mùa thu; một cuốn catalog hạt giống.
He catalog(ue)d all the insects in his collection.
Anh ta đã lập danh mục tất cả các loài côn trùng trong bộ sưu tập của mình.
The Americans cut back the word “catalogue” and it became “catalog”.
Người Mỹ đã cắt giảm từ “catalogue” và nó trở thành “catalog”.
A picture of a cat on a log is a rebus for catalog.
Một bức tranh về một con mèo trên một khúc gỗ là một câu đố chữ tượng hình cho từ catalog.
product catalog
thư mục sản phẩm
online catalog
thư mục trực tuyến
card catalog
thư mục thẻ
catalog a record collection.
mục lục một bộ sưu tập bản ghi.
catalog(ue) of articles for sale
mục lục các bài viết được bán.
This stamp catalog(ue)s at five dollars.
Cuốn catalog này có giá năm đô la.
a catalog of all the books in the library
một cuốn catalog tất cả các cuốn sách trong thư viện.
an item that catalogs for 200 dollars.
một món hàng được lập danh mục với giá 200 đô la.
Has the Harvard catalog come yet?
Cuốn catalog Harvard đã đến chưa?
a catalog of fall fashions; a seed catalog.
một cuốn catalog thời trang mùa thu; một cuốn catalog hạt giống.
He catalog(ue)d all the insects in his collection.
Anh ta đã lập danh mục tất cả các loài côn trùng trong bộ sưu tập của mình.
The Americans cut back the word “catalogue” and it became “catalog”.
Người Mỹ đã cắt giảm từ “catalogue” và nó trở thành “catalog”.
A picture of a cat on a log is a rebus for catalog.
Một bức tranh về một con mèo trên một khúc gỗ là một câu đố chữ tượng hình cho từ catalog.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay