cataloger

[Mỹ]/ˈkætəlɒɡə/
[Anh]/ˈkætəlɔːɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (computing) một chương trình phân loại; phần mềm được sử dụng để tạo hoặc quản lý các bản ghi phân loại
Word Forms
số nhiềucatalogers

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled cataloger

người phân loại có tay nghề

library cataloger

người phân loại thư viện

senior cataloger

người phân loại cấp cao

junior cataloger

người phân loại cấp dưới

cataloger training

huấn luyện người phân loại

cataloger at work

người phân loại đang làm việc

catalogers needed

cần người phân loại

cataloger meeting

cuộc họp người phân loại

cataloging cataloger

người phân loại các tài liệu

retired cataloger

người phân loại nghỉ hưu

Câu ví dụ

the cataloger updated the library catalog after the new arrivals were processed.

Người lập mục lục đã cập nhật danh mục thư viện sau khi các đầu sách mới được xử lý.

as a cataloger, she assigned subject headings to improve search results.

Chức vụ là người lập mục lục, cô đã gán các tiêu đề chủ đề để cải thiện kết quả tìm kiếm.

the cataloger created a bibliographic record for the rare manuscript.

Người lập mục lục đã tạo một bản ghi thư mục cho bản thảo quý hiếm.

the cataloger corrected metadata errors in the database.

Người lập mục lục đã sửa lỗi dữ liệu mô tả trong cơ sở dữ liệu.

the cataloger checked the authority file before finalizing the entry.

Người lập mục lục đã kiểm tra tệp quyền trước khi xác nhận mục nhập.

the museum cataloger wrote detailed catalog entries for the exhibition.

Người lập mục lục của bảo tàng đã viết các mục nhập danh mục chi tiết cho triển lãm.

the cataloger applied standardized tags to keep the collection consistent.

Người lập mục lục đã áp dụng các thẻ tiêu chuẩn để duy trì tính nhất quán của bộ sưu tập.

the cataloger reviewed the records for quality control.

Người lập mục lục đã xem xét các bản ghi để kiểm soát chất lượng.

the cataloger indexed the articles so researchers could find them quickly.

Người lập mục lục đã lập chỉ mục các bài viết để các nhà nghiên cứu có thể tìm thấy chúng nhanh chóng.

the cataloger reconciled duplicate records during the system migration.

Người lập mục lục đã hòa giải các bản ghi trùng lặp trong quá trình di chuyển hệ thống.

the cataloger entered publication data and verified the isbn.

Người lập mục lục đã nhập dữ liệu xuất bản và xác minh mã ISBN.

the cataloger flagged incomplete descriptions for follow-up.

Người lập mục lục đã đánh dấu các mô tả chưa hoàn chỉnh để theo dõi sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay