catastrophically

[Mỹ]/[ˈkætəstrəfɪkli]/
[Anh]/[ˈkætəstrəfɪkli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách thảm họa; một cách tai hại; ở mức độ thảm họa.

Cụm từ & Cách kết hợp

catastrophically wrong

rất sai nghiêm trọng

catastrophically failed

thất bại nghiêm trọng

catastrophically expensive

quá đắt đỏ

catastrophically impacted

bị ảnh hưởng nghiêm trọng

catastrophically reduced

bị giảm nghiêm trọng

catastrophically declined

suy giảm nghiêm trọng

catastrophically important

vô cùng quan trọng

catastrophically damaging

gây thiệt hại nghiêm trọng

catastrophically altered

bị thay đổi nghiêm trọng

catastrophically low

quá thấp

Câu ví dụ

the project failed catastrophically due to poor planning and execution.

Dự án đã thất bại thảm hại do kế hoạch và thực hiện kém.

their stock prices plummeted catastrophically after the negative news report.

Giá cổ phiếu của họ đã giảm thảm hại sau báo cáo tin tức tiêu cực.

the team's performance declined catastrophically throughout the second half of the season.

Hiệu suất của đội đã giảm thảm hại trong suốt nửa sau của mùa giải.

the company's reputation suffered catastrophically from the product recall.

Uy tín của công ty đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng do thu hồi sản phẩm.

the economy could suffer catastrophically if interest rates rise too quickly.

Nền kinh tế có thể bị ảnh hưởng nghiêm trọng nếu lãi suất tăng quá nhanh.

the situation escalated catastrophically, leading to widespread panic.

Tình hình leo thang thảm hại, dẫn đến sự hoảng loạn lan rộng.

the bridge collapsed catastrophically after the heavy rainfall.

Cầu đã sập thảm hại sau trận mưa lớn.

the negotiations broke down catastrophically, ending all hopes of a deal.

Các cuộc đàm phán đã thất bại thảm hại, chấm dứt mọi hy vọng về một thỏa thuận.

the experiment went catastrophically wrong, resulting in an explosion.

Thí nghiệm đã diễn ra thảm hại, dẫn đến một vụ nổ.

the hurricane's impact was catastrophically devastating for the coastal communities.

Tác động của cơn bão là thảm khốc và tàn phá đối với các cộng đồng ven biển.

the political landscape shifted catastrophically after the election results.

Bối cảnh chính trị đã thay đổi thảm hại sau kết quả bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay