severely injured
bị thương nặng
severely punished
bị trừng phạt nghiêm trọng
severely damaged
bị hư hại nghiêm trọng
severely affected
bị ảnh hưởng nghiêm trọng
The patient was severely injured in the car accident.
Bệnh nhân đã bị thương nặng trong vụ tai nạn xe hơi.
The company was severely impacted by the economic downturn.
Công ty đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi sự suy thoái kinh tế.
The drought severely affected the crops.
Hạn hán đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến mùa màng.
The storm severely damaged the building.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho tòa nhà.
The teacher was severely criticized for their unprofessional behavior.
Giáo viên đã bị chỉ trích nghiêm trọng vì hành vi thiếu chuyên nghiệp của họ.
The punishment for the crime was severely harsh.
Hình phạt cho tội ác đó rất nghiêm khắc.
The earthquake severely shook the entire city.
Động đất đã làm rung chuyển toàn thành phố.
The company was severely fined for violating environmental regulations.
Công ty đã bị phạt rất nhiều tiền vì vi phạm các quy định về môi trường.
The drought severely impacted the local farmers.
Hạn hán đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến những người nông dân địa phương.
The pandemic severely disrupted the global economy.
Đại dịch đã làm gián đoạn nghiêm trọng nền kinh tế toàn cầu.
Cheating will be punished most severely.
Hành vi gian lận sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc nhất.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixAnd one in five said it has affected them severely.
Và một trong năm người nói rằng nó đã ảnh hưởng đến họ nghiêm trọng.
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionLand severely depleted by urbanization, population growth, intensive agriculture and climate change.
Đất bị suy thoái nghiêm trọng do đô thị hóa, tăng trưởng dân số, nông nghiệp công nghiệp và biến đổi khí hậu.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaHowever, there are signs the government might enforce the rules even more severely.
Tuy nhiên, có những dấu hiệu cho thấy chính phủ có thể thực thi các quy tắc nghiêm khắc hơn nữa.
Nguồn: VOA Special May 2023 CollectionWhen someone criticises others severely and cruelly, we could say that they are savage.
Khi ai đó chỉ trích người khác một cách nghiêm khắc và tàn nhẫn, chúng ta có thể nói rằng họ là man rợ.
Nguồn: BBC Authentic EnglishIt weakened their immune system so severely that they were easy prey for parasites.
Nó làm suy yếu hệ thống miễn dịch của họ đến mức họ dễ dàng trở thành mồi cho ký sinh trùng.
Nguồn: Environment and ScienceTrump has called the whistleblower a " traitor" who deserves to be dealt with severely.
Trump đã gọi người tố giác là
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesCompounding the problem for Hussein, her two youngest children are malnourished, the youngest severely.
Tình hình trở nên phức tạp hơn với Hussein, hai con nhỏ nhất của bà bị suy dinh dưỡng, đặc biệt là con út.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaIts sharp beak may hurt your eyes most severely, and even destroy the sight.
Mỏ nhọn của nó có thể làm tổn thương mắt bạn nghiêm trọng nhất, thậm chí có thể phá hủy thị lực.
Nguồn: American Original Language Arts Third VolumeTriplets! So I ask you, do I not deserve to punish this man severely?
Ba bé sinh đôi! Vậy tôi hỏi bạn, tôi có xứng đáng trừng phạt người đàn ông này nghiêm khắc không?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2severely injured
bị thương nặng
severely punished
bị trừng phạt nghiêm trọng
severely damaged
bị hư hại nghiêm trọng
severely affected
bị ảnh hưởng nghiêm trọng
The patient was severely injured in the car accident.
Bệnh nhân đã bị thương nặng trong vụ tai nạn xe hơi.
The company was severely impacted by the economic downturn.
Công ty đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi sự suy thoái kinh tế.
The drought severely affected the crops.
Hạn hán đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến mùa màng.
The storm severely damaged the building.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho tòa nhà.
The teacher was severely criticized for their unprofessional behavior.
Giáo viên đã bị chỉ trích nghiêm trọng vì hành vi thiếu chuyên nghiệp của họ.
The punishment for the crime was severely harsh.
Hình phạt cho tội ác đó rất nghiêm khắc.
The earthquake severely shook the entire city.
Động đất đã làm rung chuyển toàn thành phố.
The company was severely fined for violating environmental regulations.
Công ty đã bị phạt rất nhiều tiền vì vi phạm các quy định về môi trường.
The drought severely impacted the local farmers.
Hạn hán đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến những người nông dân địa phương.
The pandemic severely disrupted the global economy.
Đại dịch đã làm gián đoạn nghiêm trọng nền kinh tế toàn cầu.
Cheating will be punished most severely.
Hành vi gian lận sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc nhất.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixAnd one in five said it has affected them severely.
Và một trong năm người nói rằng nó đã ảnh hưởng đến họ nghiêm trọng.
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionLand severely depleted by urbanization, population growth, intensive agriculture and climate change.
Đất bị suy thoái nghiêm trọng do đô thị hóa, tăng trưởng dân số, nông nghiệp công nghiệp và biến đổi khí hậu.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaHowever, there are signs the government might enforce the rules even more severely.
Tuy nhiên, có những dấu hiệu cho thấy chính phủ có thể thực thi các quy tắc nghiêm khắc hơn nữa.
Nguồn: VOA Special May 2023 CollectionWhen someone criticises others severely and cruelly, we could say that they are savage.
Khi ai đó chỉ trích người khác một cách nghiêm khắc và tàn nhẫn, chúng ta có thể nói rằng họ là man rợ.
Nguồn: BBC Authentic EnglishIt weakened their immune system so severely that they were easy prey for parasites.
Nó làm suy yếu hệ thống miễn dịch của họ đến mức họ dễ dàng trở thành mồi cho ký sinh trùng.
Nguồn: Environment and ScienceTrump has called the whistleblower a " traitor" who deserves to be dealt with severely.
Trump đã gọi người tố giác là
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesCompounding the problem for Hussein, her two youngest children are malnourished, the youngest severely.
Tình hình trở nên phức tạp hơn với Hussein, hai con nhỏ nhất của bà bị suy dinh dưỡng, đặc biệt là con út.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaIts sharp beak may hurt your eyes most severely, and even destroy the sight.
Mỏ nhọn của nó có thể làm tổn thương mắt bạn nghiêm trọng nhất, thậm chí có thể phá hủy thị lực.
Nguồn: American Original Language Arts Third VolumeTriplets! So I ask you, do I not deserve to punish this man severely?
Ba bé sinh đôi! Vậy tôi hỏi bạn, tôi có xứng đáng trừng phạt người đàn ông này nghiêm khắc không?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay