cathedral

[Mỹ]/kəˈθiːdrəl/
[Anh]/kəˈθiːdrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà thờ lớn
Word Forms
số nhiềucathedrals

Cụm từ & Cách kết hợp

gothic cathedral

kiến trúc gothic

medieval cathedral

nhà thờ thời trung cổ

beautiful cathedral

nhà thờ tuyệt đẹp

ancient cathedral

nhà thờ cổ đại

grand cathedral

nhà thờ tráng lệ

Câu ví dụ

There's a cathedral in the town.

Có một nhà thờ lớn trong thị trấn.

The cathedral is a venerable building.

Nhà thờ lớn là một công trình đáng kính trọng.

a cathedral of the Gothic order.

một nhà thờ lớn theo phong cách Gothic.

a canon of a cathedral

một canon của một nhà thờ lớn

the future of the cathedral is in safe hands.

tương lai của nhà thờ lớn nằm trong tay người có năng lực.

he rebuilt the cathedral church.

anh ta đã xây dựng lại nhà thờ lớn.

The vault of this cathedral is very high.

Vòm của nhà thờ lớn này rất cao.

the cathedral is impressive in its austere simplicity.

nhà thờ lớn ấn tượng bởi sự đơn giản nghiêm ngặt của nó.

the cathedral was decorated with mosaic and inlay.

Nhà thờ lớn được trang trí bằng khảm và chạm khảm.

the north side of the cathedral was deep in shadow.

phía bắc của nhà thờ lớn nằm sâu trong bóng tối.

the cathedral clock was chiming the three-quarter.

Đồng hồ nhà thờ lớn đang điểm ba phần tư.

the octagonal ribbed dome of the Florence cathedral

vòm tròn bát giác có xương sườn của nhà thờ lớn Florence

The bells of the cathedral rang out their loud peal.

Những hồi chuông của nhà thờ lớn vang lên những hồi chuông lớn của chúng.

a picturesque city dominated by the cathedral tower.

một thành phố đẹp như tranh vẽ, do tháp nhà thờ lớn thống trị.

the bells of the cathedral began to toll for evening service.

Những hồi chuông của nhà thờ lớn bắt đầu rung lên cho buổi lễ buổi tối.

a cathedral roof reechoing joyous hymns;

mái nhà thờ lớn vang vọng những thánh ca vui tươi;

the exquisitely detailed carvings on the cathedral door

những tác phẩm điêu khắc tinh xảo trên cánh cửa nhà thờ.

The architectonic has brought very magnificent cathedrals to the religion, and inside of the cathedrals has been decorated by the electronic organ and lights to show the heavenliness.

Kiến trúc đã mang đến những nhà thờ lớn rất tráng lệ cho tôn giáo, và bên trong các nhà thờ lớn đã được trang trí bằng đàn organ điện tử và đèn để thể hiện sự thiên đàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay