| số nhiều | cattlemen |
The cattleman herded the cows into the pen.
Người chăn gia súc đã điều khiển đàn bò vào chuồng.
The cattleman checked on the health of the herd.
Người chăn gia súc đã kiểm tra sức khỏe của đàn gia súc.
The cattleman used his lasso to catch the stray calf.
Người chăn gia súc đã sử dụng chiếc dây thừng của mình để bắt chú nghé lạc.
The experienced cattleman knows how to handle wild cattle.
Người chăn gia súc có kinh nghiệm biết cách xử lý với những con gia súc hoang dã.
The cattleman rode his horse across the ranch to check on the cattle.
Người chăn gia súc cưỡi ngựa đi khắp trang trại để kiểm tra đàn gia súc.
The cattleman's job is to care for and manage the cattle.
Công việc của người chăn gia súc là chăm sóc và quản lý đàn gia súc.
The cattleman branded the calves with the ranch's logo.
Người chăn gia súc đã đánh dấu các chú nghé bằng logo của trang trại.
The cattleman is skilled in roping and branding cattle.
Người chăn gia súc có kỹ năng trong việc thừng và đánh dấu gia súc.
The cattleman's dog helps him round up the cattle.
Chú chó của người chăn gia súc giúp anh ta gom đàn gia súc lại.
The old cattleman shared stories of life on the ranch with the visitors.
Người chăn gia súc già đã chia sẻ những câu chuyện về cuộc sống trên trang trại với khách tham quan.
The cattleman herded the cows into the pen.
Người chăn gia súc đã điều khiển đàn bò vào chuồng.
The cattleman checked on the health of the herd.
Người chăn gia súc đã kiểm tra sức khỏe của đàn gia súc.
The cattleman used his lasso to catch the stray calf.
Người chăn gia súc đã sử dụng chiếc dây thừng của mình để bắt chú nghé lạc.
The experienced cattleman knows how to handle wild cattle.
Người chăn gia súc có kinh nghiệm biết cách xử lý với những con gia súc hoang dã.
The cattleman rode his horse across the ranch to check on the cattle.
Người chăn gia súc cưỡi ngựa đi khắp trang trại để kiểm tra đàn gia súc.
The cattleman's job is to care for and manage the cattle.
Công việc của người chăn gia súc là chăm sóc và quản lý đàn gia súc.
The cattleman branded the calves with the ranch's logo.
Người chăn gia súc đã đánh dấu các chú nghé bằng logo của trang trại.
The cattleman is skilled in roping and branding cattle.
Người chăn gia súc có kỹ năng trong việc thừng và đánh dấu gia súc.
The cattleman's dog helps him round up the cattle.
Chú chó của người chăn gia súc giúp anh ta gom đàn gia súc lại.
The old cattleman shared stories of life on the ranch with the visitors.
Người chăn gia súc già đã chia sẻ những câu chuyện về cuộc sống trên trang trại với khách tham quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay