| số nhiều | ranchers |
cattle rancher
người chăn nuôi gia súc
many ranchers stood pat with the old strains of cattle.
nhiều người chăn nuôi vẫn giữ nguyên giống gia súc cũ.
The rancher must always be on guard against the dangers that nature can create.
Người chăn gia súc phải luôn cảnh giác với những nguy hiểm mà thiên nhiên có thể gây ra.
Many of the ranchers themselves see all this tourism as a cheeky attempt to commercialise a real and vanishing culture.
Nhiều người chăn nuôi lại coi tất cả những hoạt động du lịch này là một nỗ lực cố gắng thương mại hóa một nền văn hóa thực sự và đang biến mất.
The rancher herded the cattle into the pen.
Người chăn gia súc đã điều động gia súc vào chuồng.
The rancher raised horses on his property.
Người chăn gia súc nuôi ngựa trên đất đai của mình.
The rancher checked on the livestock every morning.
Người chăn gia súc kiểm tra đàn gia súc mỗi sáng.
The rancher used a lasso to catch the runaway calf.
Người chăn gia súc đã sử dụng một chiếc dây thừng để bắt lấy chú nghé bỏ chạy.
The rancher owned hundreds of acres of land.
Người chăn gia súc sở hữu hàng trăm mẫu đất.
The rancher hired cowboys to help with the roundup.
Người chăn gia súc đã thuê những người chăn gia súc để giúp đỡ trong quá trình thu gom.
The rancher lived a simple life in the countryside.
Người chăn gia súc sống một cuộc sống giản dị ở vùng nông thôn.
The rancher grew crops to feed his animals.
Người chăn gia súc trồng cây để nuôi động vật của mình.
The rancher repaired the fence to keep the livestock safe.
Người chăn gia súc đã sửa chữa hàng rào để giữ an toàn cho đàn gia súc.
The rancher enjoyed the peacefulness of rural living.
Người chăn gia súc tận hưởng sự thanh bình của cuộc sống nông thôn.
Farmers who raise cows are called cattle ranchers.
Những người nuôi bò được gọi là những người chăn nuôi gia súc.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat proved too much for the Tierra Caliente's ranchers and lime-growers.
Điều đó quá sức đối với những người chăn nuôi và trồng chanh của Tierra Caliente.
Nguồn: The Economist (Summary)Julie Ellingson is a 4th generation cattle rancher in Bismarck, North Dakota.
Julie Ellingson là một người chăn nuôi gia súc thế hệ thứ 4 ở Bismarck, North Dakota.
Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)Costa Rican ranchers are in a hot pursuit of a nasty creature.
Những người chăn nuôi Costa Rica đang ráo riết truy đuổi một sinh vật xấu xí.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)However, the Urbinas have not done so yet, although they know cattle ranchers who have.
Tuy nhiên, gia đình Urbinas vẫn chưa làm như vậy, mặc dù họ biết những người chăn nuôi gia súc đã làm như vậy.
Nguồn: VOA Special September 2022 CollectionSteve Arnold is a rancher in California.
Steve Arnold là một người chăn nuôi ở California.
Nguồn: VOA Special September 2021 CollectionThe ranchers returned to their breakfast.
Những người chăn nuôi đã trở lại bữa sáng của họ.
Nguồn: The Trumpet SwanThey said ranchers were illegally cutting down rubber tress.
Họ nói rằng những người chăn nuôi đang bất hợp pháp chặt cây cao su.
Nguồn: VOA Special English: WorldSome environmental organizations point to farmers, cattle ranchers and loggers.
Một số tổ chức môi trường chỉ ra nông dân, những người chăn nuôi gia súc và những người khai thác gỗ.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019Bison rancher Bob Stangel's family has lived here for generations.
Gia đình của Bob Stangel, một người chăn nuôi bison, đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
Nguồn: VOA Standard English_Americascattle rancher
người chăn nuôi gia súc
many ranchers stood pat with the old strains of cattle.
nhiều người chăn nuôi vẫn giữ nguyên giống gia súc cũ.
The rancher must always be on guard against the dangers that nature can create.
Người chăn gia súc phải luôn cảnh giác với những nguy hiểm mà thiên nhiên có thể gây ra.
Many of the ranchers themselves see all this tourism as a cheeky attempt to commercialise a real and vanishing culture.
Nhiều người chăn nuôi lại coi tất cả những hoạt động du lịch này là một nỗ lực cố gắng thương mại hóa một nền văn hóa thực sự và đang biến mất.
The rancher herded the cattle into the pen.
Người chăn gia súc đã điều động gia súc vào chuồng.
The rancher raised horses on his property.
Người chăn gia súc nuôi ngựa trên đất đai của mình.
The rancher checked on the livestock every morning.
Người chăn gia súc kiểm tra đàn gia súc mỗi sáng.
The rancher used a lasso to catch the runaway calf.
Người chăn gia súc đã sử dụng một chiếc dây thừng để bắt lấy chú nghé bỏ chạy.
The rancher owned hundreds of acres of land.
Người chăn gia súc sở hữu hàng trăm mẫu đất.
The rancher hired cowboys to help with the roundup.
Người chăn gia súc đã thuê những người chăn gia súc để giúp đỡ trong quá trình thu gom.
The rancher lived a simple life in the countryside.
Người chăn gia súc sống một cuộc sống giản dị ở vùng nông thôn.
The rancher grew crops to feed his animals.
Người chăn gia súc trồng cây để nuôi động vật của mình.
The rancher repaired the fence to keep the livestock safe.
Người chăn gia súc đã sửa chữa hàng rào để giữ an toàn cho đàn gia súc.
The rancher enjoyed the peacefulness of rural living.
Người chăn gia súc tận hưởng sự thanh bình của cuộc sống nông thôn.
Farmers who raise cows are called cattle ranchers.
Những người nuôi bò được gọi là những người chăn nuôi gia súc.
Nguồn: VOA Special English: WorldThat proved too much for the Tierra Caliente's ranchers and lime-growers.
Điều đó quá sức đối với những người chăn nuôi và trồng chanh của Tierra Caliente.
Nguồn: The Economist (Summary)Julie Ellingson is a 4th generation cattle rancher in Bismarck, North Dakota.
Julie Ellingson là một người chăn nuôi gia súc thế hệ thứ 4 ở Bismarck, North Dakota.
Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)Costa Rican ranchers are in a hot pursuit of a nasty creature.
Những người chăn nuôi Costa Rica đang ráo riết truy đuổi một sinh vật xấu xí.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)However, the Urbinas have not done so yet, although they know cattle ranchers who have.
Tuy nhiên, gia đình Urbinas vẫn chưa làm như vậy, mặc dù họ biết những người chăn nuôi gia súc đã làm như vậy.
Nguồn: VOA Special September 2022 CollectionSteve Arnold is a rancher in California.
Steve Arnold là một người chăn nuôi ở California.
Nguồn: VOA Special September 2021 CollectionThe ranchers returned to their breakfast.
Những người chăn nuôi đã trở lại bữa sáng của họ.
Nguồn: The Trumpet SwanThey said ranchers were illegally cutting down rubber tress.
Họ nói rằng những người chăn nuôi đang bất hợp pháp chặt cây cao su.
Nguồn: VOA Special English: WorldSome environmental organizations point to farmers, cattle ranchers and loggers.
Một số tổ chức môi trường chỉ ra nông dân, những người chăn nuôi gia súc và những người khai thác gỗ.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019Bison rancher Bob Stangel's family has lived here for generations.
Gia đình của Bob Stangel, một người chăn nuôi bison, đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay