centre

[Mỹ]/'sentə/
[Anh]/ˈsɛntɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. tập trung vào cái gì đó
vt. tập trung; đặt ở giữa
n. giữa
adj. trung tâm
Word Forms
số nhiềucentres
ngôi thứ ba số ítcentres
thì quá khứcentred
quá khứ phân từcentred
hiện tại phân từcentring

Cụm từ & Cách kết hợp

city centre

trung tâm thành phố

shopping centre

trung tâm mua sắm

business centre

trung tâm kinh doanh

health centre

trung tâm y tế

community centre

trung tâm cộng đồng

centre of gravity

trọng tâm

research centre

trung tâm nghiên cứu

service centre

trung tâm dịch vụ

training centre

trung tâm đào tạo

centre on

tập trung vào

exhibition centre

trung tâm triển lãm

sports centre

trung tâm thể thao

town centre

trung tâm thị trấn

control centre

trung tâm điều khiển

resource centre

trung tâm tài nguyên

commercial centre

trung tâm thương mại

distribution centre

trung tâm phân phối

education centre

trung tâm giáo dục

medical centre

trung tâm y tế

logistics centre

trung tâm logistics

centre forward

tiền đạo trung tâm

data centre

trung tâm dữ liệu

Câu ví dụ

the centre of the ceiling.

trung tâm của trần nhà.

the centre of a circle

trung tâm của một vòng tròn

the centre of Shanghai

trung tâm của Thượng Hải

the centre of floatation

trung tâm của sự nổi

a centre for medical research.

một trung tâm nghiên cứu y tế.

a centre of academic excellence.

một trung tâm xuất sắc về học thuật.

At the centre of the park there is a fountain.

Ở trung tâm của công viên có một đài phun nước.

directly in the centre of the city

trực tiếp ở trung tâm thành phố

a drug rehabilitation centre

một trung tâm phục hồi chức năng cai nghiện

in the centre of the storm calm prevailed.

giữa tâm bão, sự bình tĩnh vẫn ngự trị.

the city was a centre of discontent .

thành phố là trung tâm của sự bất mãn.

Geneva was then the centre of the international world.

Geneva lúc đó là trung tâm của thế giới quốc tế.

a day centre for the mentally ill.

một trung tâm chăm sóc ban ngày cho người mắc bệnh tâm thần.

the ancient centre of the town was pedestrianized.

trung tâm thành phố cổ đã được cải tạo thành khu vực dành cho người đi bộ.

a prime site in the centre of Glasgow.

một vị trí đắc địa ở trung tâm Glasgow.

the centre of buoyance

trung tâm của sự nổi

to centre the needle, turn the knob.

để căn giữa kim, hãy xoay núm.

Ví dụ thực tế

You'll be taken to a factory where jewelry is made, and also a ceramics centre.

Bạn sẽ được đưa đến một nhà máy sản xuất đồ trang sức và một trung tâm gốm sứ.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

It's like a shopping centre for wizards basically.

Nó giống như một trung tâm mua sắm cho các pháp sư, về cơ bản.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

We have started to clean the health centre.

Chúng tôi đã bắt đầu dọn dẹp trung tâm y tế.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 6)

Fez is the centre of the Moroccan leather industry.

Fez là trung tâm của ngành công nghiệp da của Morocco.

Nguồn: Human Planet

Police have evacuated two shopping centres as a precaution.

Cảnh sát đã sơ tán hai trung tâm mua sắm như một biện pháp phòng ngừa.

Nguồn: CRI Online December 2014 Collection

It is the centre of national government and its administration.

Nó là trung tâm của chính phủ và hành chính quốc gia.

Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Press High School English (Compulsory 5)

But, me, I'd go Lakeside shopping centre in Essex.

Nhưng, tôi, tôi sẽ đến trung tâm mua sắm Lakeside ở Essex.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

You don't like hanging around and seeing the shopping centre?

Bạn không thích ở lại và xem trung tâm mua sắm sao?

Nguồn: 6 Minute English

The HENRY programme was delivered in part through children's centres.

Chương trình HENRY được triển khai một phần thông qua các trung tâm dành cho trẻ em.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

This seaside city is an important centre for business and industry.

Thành phố ven biển này là một trung tâm quan trọng cho kinh doanh và công nghiệp.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay