cesarean

[Mỹ]/sɪˈzɛəriən/
[Anh]/səˈzɛriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc được thực hiện bằng phương pháp mổ lấy thai
n. một ca phẫu thuật để sinh em bé qua một vết mổ ở bụng và tử cung
Word Forms
số nhiềucesareans

Cụm từ & Cách kết hợp

cesarean section

phẫu thuật sinh mổ

cesarean delivery

mổ sinh

cesarean birth

mổ sinh

cesarean rate

tỷ lệ mổ sinh

cesarean risk

nguy cơ mổ sinh

cesarean recovery

phục hồi sau mổ sinh

cesarean scar

sẹo mổ sinh

cesarean procedure

thủ thuật mổ sinh

cesarean complications

biến chứng mổ sinh

cesarean indications

chỉ định mổ sinh

Câu ví dụ

she had a cesarean section due to complications.

Cô ấy đã phải sinh mổ vì các biến chứng.

the doctor recommended a cesarean delivery for safety.

Bác sĩ khuyên nên sinh mổ để đảm bảo an toàn.

many women choose a cesarean for various reasons.

Nhiều phụ nữ chọn sinh mổ vì nhiều lý do khác nhau.

recovery from a cesarean can take longer than a vaginal birth.

Thời gian hồi phục sau sinh mổ có thể lâu hơn so với sinh thường.

her cesarean was planned in advance due to medical issues.

Ca sinh mổ của cô ấy được lên kế hoạch trước do các vấn đề về sức khỏe.

cesarean births are becoming more common in modern medicine.

Sinh mổ ngày càng phổ biến trong y học hiện đại.

he was nervous about the cesarean procedure.

Anh ấy lo lắng về thủ thuật sinh mổ.

after the cesarean, she received support from her family.

Sau khi sinh mổ, cô ấy nhận được sự hỗ trợ từ gia đình.

they discussed the risks associated with a cesarean.

Họ thảo luận về những rủi ro liên quan đến sinh mổ.

she was grateful for the skilled team during her cesarean.

Cô ấy biết ơn đội ngũ y tế lành nghề trong suốt ca sinh mổ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay