champagne

[Mỹ]/ʃæmˈpeɪn/
[Anh]/ʃæmˈpeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rượu vang sủi bọt được sản xuất ở vùng Champagne của Pháp.
Word Forms
số nhiềuchampagnes

Cụm từ & Cách kết hợp

pink champagne

champagne hồng

champagne bottle

chai champagne

Câu ví dụ

the champagne went pop.

nhà sâm panh đã vỡ tan.

champagne was his drink of choice.

sâm panh là loại đồ uống ưa thích của anh ấy.

there was no danger of the champagne running out.

không có nguy cơ hết sâm panh đâu.

the champagne had lost its fizz.

sâm panh đã mất hết vị bọt.

The champagne mantled in the glass.

Vàng sâm panh tràn ngập trong ly.

the champagne is a fine example of mature fullness and ripeness.

sâm panh là một ví dụ tuyệt vời về sự chín muồi và độ phong phú.

champagne houses owe their success to brand image.

sự thành công của các nhà sản xuất sâm panh là nhờ vào hình ảnh thương hiệu.

Champagne was flowing like water at the party.

Sâm panh chảy như nước ở bữa tiệc.

He was drinking cheap champagne with a raffish air.

Anh ấy uống sâm panh rẻ tiền với vẻ ngoài lốm phản khoa.

2.He was drinking cheap champagne with a raffish air.

2.Anh ấy uống sâm panh rẻ tiền với vẻ ngoài lốm phản khoa.

There were two glasses of champagne on the tray.

Có hai ly sâm panh trên khay.

Her father picked up the tab for all the champagne at the wedding.

Bố cô ấy đã trả tiền cho tất cả sâm panh trong đám cưới.

Peter cooked dinner—fillet steak and champagne, no less.

Peter nấu bữa tối—thăn bò và sâm panh, không hề kém.

it was too cold for champagne so they settled for a cup of tea.

Quá lạnh để uống sâm panh nên họ chọn uống một tách trà.

Last time you drank champagne, you made a complete fool of yourself.

Lần cuối bạn uống sâm panh, bạn đã làm mình trở nên ngốc nghếch.

We’re slumming it tonight. No champagne, just ordinary table wine.

Chúng ta sẽ sống giản tiện hôm nay. Không có sâm panh, chỉ có rượu vang bình thường.

I’m no connoisseur but I know a good champagne when I taste one.

Tôi không phải là một chuyên gia, nhưng tôi biết một chai sâm panh ngon khi nếm thử.

Other sparkling wines are often considered the poor relations of champagne.

Các loại rượu sủi khác thường được coi là những người thân kém của sâm panh.

They celebrated their win, in time-honoured fashion, by spraying champagne everywhere.

Họ ăn mừng chiến thắng của mình, theo phong cách truyền thống, bằng cách xịt sâm panh khắp nơi.

Ví dụ thực tế

Why do bachelors' servants always drink their champagne?

Tại sao những người hầu của các chàng trai độc thân lại luôn uống champagne?

Nguồn: Not to be taken lightly.

For me, something like champagne is perfect.

Với tôi, thứ gì đó như champagne thì hoàn hảo.

Nguồn: Listening Digest

Do we open the champagne or not?

Chúng ta có nên mở champagne không?

Nguồn: Lost Girl Season 2

Oh, I'm gonna have some more champagne.

Ồ, tôi sẽ uống thêm một chút champagne nữa.

Nguồn: Emily in Paris Season 1

Hey, does Kathy got the champagne?

Này, Kathy có champagne không?

Nguồn: The Secrets of the Titanic

Oh, let me get some champagne.

Ồ, để tôi lấy một ít champagne.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Why do you always do that? It spoils the champagne.

Tại sao bạn lại luôn làm như vậy? Nó làm hỏng champagne.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Could we get a bottle of your most overpriced champagne.

Chúng tôi có thể lấy một chai champagne đắt nhất của bạn không?

Nguồn: Volume 3

Mr. Hacker, you look as if you need some champagne.

Ông Hacker, anh trông như thể anh cần một chút champagne.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

I'm going to get some champagne.

Tôi sẽ đi lấy một ít champagne.

Nguồn: The Devil Wears Prada

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay